Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với miệt mài: phân biệt để tả người làm việc
Từ đồng nghĩa với miệt mài là mải miết, mải mê, mê mải và mài miệt (đảo tiếng, ít gặp). Cặm cụi cũng cùng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khát khao và chỗ khác chữ khát vọng
Từ đồng nghĩa với khát khao là khao khát, thèm khát, ao ước. Trái nghĩa với khát khao là thờ ơ, chẳng thiết; khi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với kiêu ngạo xếp theo mức lộ ra ngoài
Từ đồng nghĩa với kiêu ngạo là kiêu căng, tự cao, tự kiêu, tự phụ; nặng hơn một nấc là ngạo mạn. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thay đổi: tách hai nghĩa để chọn từ
Từ đồng nghĩa với thay đổi là đổi thay, biến đổi, đổi khác; khi việc đổi diễn ra theo chiều tốt lên thì có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với Tổ quốc: chọn từ theo độ trang trọng
Từ đồng nghĩa với Tổ quốc là đất nước, nước nhà, non sông, giang sơn, sơn hà; trong văn bản chính trị, pháp luật…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với rộn ràng khi tả cảnh và khi tả lòng người
Từ đồng nghĩa với rộn ràng sát nhất là rộn rã, dùng được cả khi tả tiếng động lẫn khi tả lòng người; tả…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thanh lịch và cách chọn từ cho đúng
Từ đồng nghĩa với thanh lịch là tao nhã, trang nhã, thanh nhã; nói về dáng điệu, đường nét thì có thanh tao. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xây dựng: mỗi nghĩa một nhóm từ riêng
Từ đồng nghĩa với xây dựng đổi theo nghĩa: dựng nhà cửa thì có xây cất, xây, dựng; dựng một sự nghiệp, một đất…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đồng cảm và mức gần gũi của từng từ
Từ đồng nghĩa với đồng cảm là cảm thông, thông cảm, chia sẻ; sâu hơn một bậc có thấu cảm. Trái nghĩa với đồng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giang sơn: hai nghĩa, hai nhóm từ khác nhau
Từ đồng nghĩa với giang sơn là giang san, sơn hà, non sông, sông núi, đất nước, khi nói về đất đai của một…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mênh mông: chọn từ tả cái rộng cho đúng
Từ đồng nghĩa với mênh mông là bao la, bát ngát, mông mênh, minh mông; ở mức nhẹ hơn có rộng lớn. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hào hùng khi viết về khí thế dân tộc
Từ đồng nghĩa với hào hùng là hùng tráng, oai hùng; tả lời nói, lời văn có sức mạnh thì dùng hùng hồn, tả…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xúc động xếp theo độ mạnh của lòng người
Từ đồng nghĩa với xúc động là cảm động, xúc cảm; ở mức nhẹ hơn có rung động, bồi hồi, xao xuyến. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với quan trọng: đổi từ cho câu văn khỏi lặp
Từ đồng nghĩa với quan trọng là trọng yếu, hệ trọng, quan yếu; mức “quan trọng nhất” có then chốt, chủ yếu, cốt yếu;…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhìn và sắc thái của từng cách đưa mắt
Từ đồng nghĩa với nhìn là trông, ngó, nom, xem. Nhìn kĩ qua khe để dò xét thì có nhòm, dòm; nhìn kèm thái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lạnh: thời tiết, bàn tay và ánh mắt
Từ đồng nghĩa với lạnh khi nói thời tiết, cơ thể là rét, buốt, giá, lạnh lẽo; khi nói thái độ là lạnh nhạt,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hiện đại theo thời kì và trình độ
Từ đồng nghĩa với hiện đại theo nghĩa “thuộc thời nay” là đương đại; theo nghĩa “dùng thành tựu khoa học, kĩ thuật mới…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mục tiêu: chọn chữ nào khi lập kế hoạch?
Từ đồng nghĩa với mục tiêu sát nhất là đích và đích đến. Mục đích, chỉ tiêu hay được dùng thay nhưng lệch nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tôn trọng: tách theo người và theo luật lệ
Từ đồng nghĩa với tôn trọng tùy vào thứ được tôn trọng. Với con người: kính trọng, nể trọng, quý trọng, coi trọng, mức…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với phân tích trong văn và trong đời
Từ đồng nghĩa với phân tích là phân tách, mổ xẻ, bóc tách: cùng là chia một đối tượng ra từng phần để xem…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhiều: phân biệt mức độ và chỗ dùng
Từ đồng nghĩa với nhiều là lắm, ối (khẩu ngữ); nói về người hay vật tụ lại một chỗ thì dùng đông; mức “nhiều…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tác giả: gọi theo từng nghề sao cho đúng?
Từ đồng nghĩa với tác giả là người viết, người sáng tác; trong văn chương, báo chí có cây bút; với sách biên soạn…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chủ động là những từ nào, dùng ra sao?
Từ đồng nghĩa với chủ động gần nhất là tự chủ, tích cực (ở nét tự ra tay) và năng động. Trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chậm chạp và những chữ hay dùng nhầm
Từ đồng nghĩa với chậm chạp là chậm, chậm rì, ì ạch khi nói tốc độ; lề mề, dềnh dàng, lù đù, rù rờ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với học tập: chia theo hai nghĩa của từ
Từ đồng nghĩa với học tập là học, học hành, học hỏi; khi học tập mang nghĩa “làm theo gương tốt” thì đồng nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vai trò: thay từ sao cho đúng ý câu?
Từ đồng nghĩa với vai trò là chức năng, vị trí (ở nghĩa chỗ đứng trong một tổ chức) và tác dụng; mỗi từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hoàn cầu và cách nói hiện nay
Từ đồng nghĩa với hoàn cầu là toàn cầu, thế giới, toàn thế giới; văn vần hay nói năm châu. Từ điển Hoàng Phê…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đãng trí là những từ nào?
Từ trái nghĩa với đãng trí là chăm chú, chú ý, tập trung, chú tâm, để ý; nói về trí nhớ thì đối lại…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nguyên nhân: dùng từ nào cho đúng giọng?
Từ đồng nghĩa với nguyên nhân là nguyên do, căn nguyên, duyên cớ; lí do chỉ gần nghĩa vì nó là lẽ người ta…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thưởng: tách nghĩa khen và nghĩa thưởng trà
Từ đồng nghĩa với thưởng (trao tiền, quà để khen) là khen thưởng, tặng thưởng, ban thưởng. Từ trái nghĩa với thưởng là phạt,…