Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ló: khi một phần vừa hiện ra
Từ đồng nghĩa với ló (để lộ ra một phần) là nhô, thò, nhú, ló dạng; người Nam Bộ còn nói lú. Từ điển…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhấn mạnh: phân tích văn nên đổi từ gì?
Từ đồng nghĩa với nhấn mạnh là nêu bật, làm nổi bật, tô đậm; xoáy vào là cách nói khẩu ngữ, còn lưu ý…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giản dị: phân theo hai nghĩa của từ
Trái nghĩa với giản dị là cầu kì, xa hoa, xa xỉ, phô trương, kiểu cách; nói về lời văn thì là rắc rối,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bao la: từ trời biển đến lòng mẹ
Từ đồng nghĩa với bao la là mênh mông, bát ngát, mông mênh; khi nói về tình cảm như lòng mẹ bao la thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khắc họa: chọn từ khi phân tích nhân vật
Từ đồng nghĩa với khắc họa là miêu tả, tái hiện, vẽ nên, dựng nên; khi nói riêng về nhân vật thì có xây…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trắng: chiếc áo trắng và hai bàn tay trắng
Từ đồng nghĩa với trắng chia theo nghĩa. Về màu, gốc Hán Việt có bạch (bạch mã, bạch cầu); muốn nói rõ độ trắng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hậu quả: dùng chữ nào cho đúng sắc thái?
Từ đồng nghĩa với hậu quả là hệ quả, hệ lụy, tác hại; mỗi từ nhấn một nét khác của cái kết quả không…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với rụt rè: tả dáng người còn ngập ngừng
Từ trái nghĩa với rụt rè là mạnh dạn, bạo dạn, dạn dĩ; tự tin cũng hay được đặt đối lại. Từ đồng nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với kiên nhẫn và cách dùng trong từng câu
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn là nhẫn nại, bền lòng, kiên tâm; trong lời nói thường ngày còn có “chịu khó” (chịu khó…
Từ đồng nghĩa tiếng Việt: Phân loại và bài tập vận dụng
Từ đồng nghĩa tiếng Việt đóng vai trò quan trọng trong việc làm phong phú và sinh động ngôn ngữ. Để hiểu rõ hơn…