Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cố gắng: thay từ nào để câu không lệch?
Từ đồng nghĩa với cố gắng là cố, gắng, gắng sức, cố sức, nỗ lực, trong khẩu ngữ miền Nam còn có ráng. Trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lễ độ và cách dùng theo người nghe
Từ đồng nghĩa với lễ độ mà từ điển ghi là lễ phép; gần nghĩa có lịch sự, kính cẩn, nhã nhặn. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với sử dụng: chữ nào hợp văn nói, văn viết?
Từ đồng nghĩa với sử dụng là dùng; từ điển Hoàng Phê ghi hai từ này đồng nghĩa. Trong lời nói miền Nam còn…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với kết quả: tách theo hai nghĩa của từ
Từ đồng nghĩa với kết quả chia theo hai nghĩa. Là cái đạt được sau một việc thì có thành quả, thành tựu, kết…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bất lực: chọn từ cho đúng hoàn cảnh
Từ đồng nghĩa với bất lực là bó tay, đành chịu, hết cách; khoanh tay chỉ cùng nghĩa trong cụm “đành khoanh tay”. Bất…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lo lắng: mỗi từ đậm nhạt ra sao?
Từ đồng nghĩa với lo lắng là lo âu, âu lo, lo nghĩ; có thêm nét sợ thì là lo sợ, lo ngại, nơm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bảo vệ: tách theo từng nghĩa của từ
Từ đồng nghĩa với bảo vệ tùy theo nghĩa: giữ cho khỏi bị hại thì có che chở, giữ gìn, gìn giữ, bảo toàn,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hối hả khi tả người và tả nhịp phố
Từ đồng nghĩa với hối hả là vội vã, vội vàng, gấp gáp, tất bật, tất tả, hớt hải; mỗi từ vội theo một…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trách nhiệm khi là danh từ và tính từ
Từ đồng nghĩa với trách nhiệm (danh từ) là bổn phận, phận sự, chức trách; gần nghĩa có nghĩa vụ, nhiệm vụ, và trọng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhà thơ và cách gọi cho đúng giọng văn
Từ đồng nghĩa với nhà thơ là thi sĩ và thi nhân; sách cũ còn gọi chung người làm thơ, làm văn là tao…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tri thức và chỗ khác nhau giữa các từ
Từ đồng nghĩa với tri thức là kiến thức, hiểu biết, học thức, học vấn; tri thức trang trọng nhất và nhấn vào tính…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hấp dẫn: khen món ăn, câu chuyện, con người
Từ đồng nghĩa với hấp dẫn là lôi cuốn, cuốn hút, thu hút; tả người có sức hút thì gần với quyến rũ, có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chết: nói sao cho trang nhã, đúng lúc?
Từ đồng nghĩa với chết chia theo sắc thái: trang trọng có qua đời, từ trần, tạ thế; nói giảm có mất, khuất; chết…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đáng yêu khi khen người, con vật, cử chỉ
Từ đồng nghĩa với đáng yêu là dễ thương, dễ mến, khả ái; nói vui trên mạng thì có cute. Trái nghĩa với đáng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giữa khi nói vị trí và thời gian
Từ trái nghĩa với giữa khi nói vị trí là rìa, mép, ven (giữa sân ↔ rìa sân), hoặc đầu (giữa cầu ↔ đầu…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ca ngợi trong bài văn và lời nói thường ngày
Từ đồng nghĩa với ca ngợi là ngợi ca, ca tụng, khen ngợi, tán dương; khi nói về người có công lớn thì gần…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đẹp và cách chọn từ hợp từng câu
Từ đồng nghĩa với đẹp (và đẹp đẽ) là xinh, xinh đẹp, xinh xắn, mĩ lệ, tươi đẹp, lộng lẫy; khi nói về phẩm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thiên nhiên: danh từ này có cặp đối không?
Từ đồng nghĩa với thiên nhiên là tự nhiên (ở nghĩa danh từ) và giới tự nhiên; trong văn chương còn có tạo vật,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hạnh phúc là những từ nào?
Từ đồng nghĩa với hạnh phúc gồm: sung sướng, vui sướng, mãn nguyện, toại nguyện, viên mãn; khi nói về gia đình còn có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tuy nhiên và cách dùng đầu câu, giữa câu
Từ đồng nghĩa với tuy nhiên là tuy vậy, tuy thế, dù vậy, dẫu vậy, mặc dù vậy; ở giữa câu còn thay được…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đồng hành trên đường đi và trong công việc
Từ đồng nghĩa với đồng hành là cùng đi, song hành khi nói việc đi chung một đoạn đường; sát cánh khi nói việc…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhắc nhở: tách hai nghĩa để chọn từ
Từ đồng nghĩa với nhắc nhở là nhắc, lưu ý, nhắc khéo; dặn dò, căn dặn chỉ gần nghĩa vì là lời nhắc trước.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xuất sắc: khen thế nào cho đúng mức?
Từ đồng nghĩa với xuất sắc là ưu tú, vượt trội; khen tài năng hiếm có thì dùng kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhân hậu: khen tấm lòng sao cho khéo
Từ đồng nghĩa với nhân hậu là nhân từ, nhân đức, hiền hậu (ba từ từ điển ghi thẳng), thêm phúc hậu, đôn hậu…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tức giận xếp theo độ nóng của cơn giận
Từ đồng nghĩa với tức giận xếp từ nhẹ đến nặng: bực mình, bực tức, tức tối, cáu, giận dữ, phẫn nộ. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giải quyết: mỗi loại việc dùng chữ nào?
Từ đồng nghĩa với giải quyết hay dùng là tháo gỡ, khắc phục, dàn xếp và xử lí, mỗi từ hợp với một loại…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với yên tĩnh: hai nét nghĩa, hai nhóm từ
Từ đồng nghĩa với yên tĩnh là yên lặng, tĩnh lặng, yên ắng, im ắng; khi tả cảnh và muốn gợi cảm giác dễ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lạnh lùng: chọn từ nào cho đúng thái độ?
Từ đồng nghĩa với lạnh lùng (khi tả thái độ) là lạnh nhạt, lãnh đạm, dửng dưng; khẩu ngữ hay nói lạnh băng. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với như trong câu so sánh và câu nêu ví dụ
Từ đồng nghĩa với như trong câu so sánh là giống như, tựa, tựa như, y như, hệt như; khi “như” mở ra ví…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chiến đấu ngoài trận và trong đời thường
Từ đồng nghĩa với chiến đấu chia theo hai nghĩa. Đánh nhau ngoài trận thì có giao chiến, giao tranh, tác chiến, chinh chiến;…