Từ đồng nghĩa với kiêu ngạo là kiêu căng, tự cao, tự kiêu, tự phụ; nặng hơn một nấc là ngạo mạn. Từ trái nghĩa với kiêu ngạo là khiêm tốn, khiêm nhường, nhún nhường. Kiêu hãnh và tự tin không nằm trong nhóm đồng nghĩa, vì hai từ ấy không có ý coi thường người khác.
| Đồng nghĩa | kiêu căng, tự cao, tự kiêu, tự phụ; mức nặng hơn: ngạo mạn |
| Trái nghĩa | khiêm tốn, khiêm nhường, nhún nhường |
| Nghĩa | cho mình hơn người nên coi thường người khác; chữ 驕傲 có ở bài giải nghĩa kiêu ngạo |

Tự cao, tự phụ, kiêu căng: từ nghĩ trong bụng đến lộ ra mặt
Xếp theo mức cái kiêu đã lộ ra ngoài:
| Từ | Điểm nhấn | Hay đi với |
|---|---|---|
| tự phụ | đánh giá quá cao tài năng của mình | biết mình giỏi nên tự phụ |
| tự cao, tự kiêu | cho mình là nhất; tự kiêu được giảng “như tự cao” | tính tự cao, thói tự kiêu |
| kiêu căng | coi thường người khác một cách lộ liễu, gây khó chịu | vẻ mặt kiêu căng |
| ngạo mạn | kiêu ngạo đến mức hỗn xược | cười ngạo mạn |
Ngạo mạn khác mức độ nên chỉ xếp cạnh, không coi là đồng nghĩa hoàn toàn (xem ngạo mạn khác kiêu ngạo ở đâu).
Khiêm tốn là cặp trái nghĩa của kiêu ngạo
Từ điển Hoàng Phê ghi thẳng cặp kiêu ngạo – khiêm tốn. Khiêm nhường và nhún nhường cũng đối được, kèm thêm ý nhường nhịn, mềm mỏng. Bảng phân biệt ba từ này có ở nhóm từ cùng nghĩa với khiêm tốn, ở đây không nhắc lại.
Đừng điền tự ti vào chỗ trái nghĩa. Tự ti là đánh giá mình quá thấp, một kiểu lệch theo hướng ngược lại, không phải đức tính đối lập với thói kiêu.
Đặt câu phân biệt kiêu ngạo với tự kiêu, ngạo mạn
- Đạt giải nhất, Hùng bắt đầu kiêu ngạo, không thèm hỏi bài bạn nữa.
- Ông ta tự phụ đến mức cho rằng chẳng ai hiểu nghề hơn mình.
- Thói tự kiêu khiến đội bóng mất cảnh giác ở hiệp hai.
- Gã nhếch mép cười ngạo mạn trước mặt người lớn tuổi.
- Dù nổi tiếng, chị vẫn khiêm tốn, gặp ai cũng chào trước.
Vài thắc mắc về kiêu ngạo
Đồng nghĩa với kiêu ngạo là gì?
Kiêu căng, tự cao, tự kiêu, tự phụ.
Trái nghĩa với kiêu ngạo là từ nào?
Khiêm tốn; ngoài ra có khiêm nhường, nhún nhường.
Kiêu ngạo và kiêu hãnh có giống nhau không?
Không. Kiêu hãnh là tự hào chính đáng, không khinh người; kiêu ngạo là lời chê.