Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tự hào và chỗ dễ lẫn sang lời chê
Từ đồng nghĩa với tự hào là hãnh diện, kiêu hãnh; trong lời ăn tiếng nói còn có nở mày nở mặt, mát mặt.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bản thân: thay từ nào cho khỏi lặp?
Từ đồng nghĩa với bản thân khi chỉ người là chính mình, mình, tự thân (trong cụm cố định); bản ngã, cái tôi chỉ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khẳng định: dùng sao cho đúng sắc thái
Từ đồng nghĩa với khẳng định khi nói chắc một điều là đúng là quả quyết, cả quyết, xác nhận, nói chắc. Khi khẳng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nho nhỏ và cách giữ đúng mức nhỏ vừa phải
Từ đồng nghĩa với nho nhỏ là be bé (cùng mức “hơi”), nhỏ nhắn (nhỏ mà xinh), nhỏ xinh. Từ trái nghĩa với nho…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bình tĩnh xếp theo mức độ mất tự chủ
Từ trái nghĩa với bình tĩnh là hoảng hốt, luống cuống, bối rối, cuống cuồng, tùy mức độ mất tự chủ; khi người ta…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vội vàng ở bước chân và ở quyết định
Từ đồng nghĩa với vội vàng là vội vã, hấp tấp, nôn nóng, cuống quýt. Từ trái nghĩa với vội vàng là thong thả,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chia sẻ trong đời thường và trên mạng
Từ đồng nghĩa với chia sẻ là sẻ chia, san sẻ, chia sớt, san sớt; khi chia sẻ là kể ra điều mình nghĩ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khổng lồ khi tả kích thước, quy mô
Từ đồng nghĩa với khổng lồ là đồ sộ (từ điển ghi trực tiếp); trong lời nói hằng ngày có to tướng, to đùng,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chăm sóc: chọn từ hợp từng việc
Từ đồng nghĩa với chăm sóc là săn sóc, chăm nom, chăm chút, coi sóc, trông nom; khi nói việc lo cho đủ đầy…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mạnh mẽ: chọn từ theo từng nét nghĩa
Từ đồng nghĩa với mạnh mẽ tùy nét nghĩa: nói sức sống, cường độ thì có mãnh liệt, dữ dội; nói quốc gia, tập…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chật chội khi tả nơi ở, lớp học
Từ đồng nghĩa với chật chội là chật hẹp, tù túng, nhỏ hẹp. Từ trái nghĩa với chật chội là rộng rãi (từ điển…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mọi người và cách gọi chung cho tự nhiên
Từ đồng nghĩa với mọi người là tất cả, ai nấy, ai ai, người người, toàn thể; khi cất lời gọi chung có thể…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhanh chóng khi nói về việc và tiến độ
Từ đồng nghĩa với nhanh chóng là mau chóng, chóng vánh; khi nói việc xong gọn có nhanh gọn, khi nói hành động bắt…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hạn chế khi là động từ và khi là danh từ
Từ đồng nghĩa với hạn chế tùy vào việc nó đang làm động từ hay danh từ. Là động từ (hạn chế chi tiêu),…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với có lẽ: nói đoán chừng sao cho đúng mức
Từ đồng nghĩa với có lẽ là hình như, dường như, chắc là, có thể, biết đâu; tất cả đều nói một điều đoán…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hành trình: đổi chữ theo nghĩa thật và bóng
Từ đồng nghĩa với hành trình là chuyến đi (khi nói cả quãng đi xa) và lộ trình, đường đi (khi nói con đường…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với gần gũi: dùng với người hay với vật
Từ đồng nghĩa với gần gũi là thân thiết, thân mật, gắn bó khi nói về quan hệ giữa người với người; nói về…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trông: mỗi nghĩa của từ một nhóm riêng
Từ đồng nghĩa với trông thay đổi theo nghĩa: trông là nhìn thì đồng nghĩa với nhìn, nom, ngó; trông là giữ gìn (trông…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cần cù: chọn từ nào cho đúng văn cảnh?
Từ trái nghĩa với cần cù là lười biếng, lười nhác, biếng nhác, chây lười. Đồng nghĩa với cần cù có chịu khó, chăm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xấu xí khi tả người, đồ vật, chữ viết
Từ đồng nghĩa với xấu xí là xấu, khó coi; khẩu ngữ có xấu mã, thành ngữ có “xấu như ma lem”; tả dáng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tóm lại: thay từ kết luận cho câu văn mượt
Từ đồng nghĩa với tóm lại khi mở câu kết luận là tựu trung, nói chung, tổng kết lại, nhìn chung và nói tóm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với uống: ăn có phải từ ngược lại không?
Uống không có từ trái nghĩa đúng nghĩa. Ăn không phải trái nghĩa của uống: hai từ cùng chỉ việc đưa thứ gì vào…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tin tưởng: tin đến đâu thì dùng từ nào?
Từ đồng nghĩa với tin tưởng là tin cậy, tín nhiệm, tin cẩn, đặt niềm tin; nói gọn thì chỉ cần “tin”. Trái nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lạnh giá và thang độ lạnh trong tiếng Việt
Từ đồng nghĩa với lạnh giá là giá lạnh (đảo hai tiếng, nghĩa như nhau), buốt giá, rét buốt; mức cao hơn là băng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với non sông: chọn chữ hợp giọng văn
Từ đồng nghĩa với non sông là non nước (nước non), sông núi (núi sông), giang sơn, sơn hà và đất nước. Các từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mãnh liệt khi tả sức đánh và sức lòng
Từ đồng nghĩa với mãnh liệt là dữ dội, cuồng nhiệt, cháy bỏng, quyết liệt; mạnh mẽ cũng thay được nhưng nhẹ hơn một…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nồng nàn trong tình cảm và trong mùi hương
Từ đồng nghĩa với nồng nàn khi nói về tình cảm là nồng thắm, nồng cháy, thắm thiết, mặn nồng; khi nói về mùi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với phủ nhận: nói không và nói có
Từ trái nghĩa với phủ nhận là công nhận, thừa nhận, xác nhận; đặt trong lời khẳng định một điều là đúng thì còn…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thân thương khi tả gia đình, quê nhà
Từ đồng nghĩa với thân thương là thân yêu, yêu dấu, thương mến; gần nghĩa có thân thiết, trìu mến. Trái nghĩa với thân…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với im lặng chia theo người, cảnh và thái độ
Từ đồng nghĩa với im lặng là lặng im, yên lặng, lặng thinh, nín thinh; khi cố ý không nói thì có làm thinh,…