Từ đồng nghĩa với khát khao là khao khát, thèm khát, ao ước. Trái nghĩa với khát khao là thờ ơ, chẳng thiết; khi điều mong đã có đủ thì nói thỏa mãn, mãn nguyện, chán chê. Khát khao và khao khát chỉ đảo hai tiếng, cùng chỉ sự mong muốn rất tha thiết.
| Đồng nghĩa | khao khát, thèm khát, ao ước; nhẹ hơn: mong mỏi, ước ao |
| Trái nghĩa | thờ ơ, chẳng thiết; theo ngữ cảnh: thỏa mãn, mãn nguyện, chán chê |
| Loại từ | động từ, từ láy; danh từ hóa: “niềm khát khao” |
| Nghĩa | mong muốn rất tha thiết điều mình đang thiếu |

Khao khát, thèm khát, ao ước: mạnh yếu và sắc thái
| Từ | Sắc thái | Dùng khi |
|---|---|---|
| khao khát | như khát khao, nghe trang trọng hơn chút | khao khát tự do |
| thèm khát | thèm vì đang thiếu; có khi mang ý chê | thèm khát tình thương; thèm khát quyền lực |
| ao ước | nhẹ hơn, hướng về điều chưa có | ao ước một chuyến đi xa |
| mong mỏi (gần nghĩa) | nghiêng về chờ đợi, nhẹ nhất | mong mỏi tin con |
Khát vọng là danh từ chỉ điều lớn lao, còn khát khao chủ yếu làm động từ: “em khát khao được đi học” không đổi thành “em khát vọng được đi học”. Nhóm từ của danh từ ấy có ở bài từ cùng nghĩa với khát vọng; nghĩa đen của chữ khát thì xem các từ quanh chữ khát.
Thờ ơ hay mãn nguyện: hai kiểu không còn khát khao
- thờ ơ, chẳng thiết: chưa từng mong, không bận tâm.
- thỏa mãn, mãn nguyện: đã được như ý nên hết khát khao; đây là đối lập theo ngữ cảnh.
- chán chê: có nhiều đến mức không muốn nữa, hay đặt đối với thèm khát.
Viết câu với khát khao, thèm khát, mãn nguyện
- Sống xa nhà, em khát khao một bữa cơm có đủ bố mẹ.
- Đứa trẻ mồ côi thèm khát một vòng tay ôm.
- Nhìn cháu nhận bằng tốt nghiệp, bà mãn nguyện mỉm cười.
- Ăn bánh kẹo chán chê suốt Tết, cu Tí chỉ đòi rau luộc.
- Ông thờ ơ với những món quà đắt tiền.
Khát khao và khao khát: mấy điều hay hỏi
Từ đồng nghĩa với khát khao là gì?
Khao khát, thèm khát, ao ước.
Trái nghĩa với khát khao là gì?
Thờ ơ, chẳng thiết. Khi đã có đủ điều mong thì dùng thỏa mãn, mãn nguyện, chán chê.
Viết khát khao hay khao khát mới đúng?
Cả hai đều đúng, nghĩa như nhau. Từ điển lấy khao khát làm mục chính và ghi khát khao là cách nói tương đương.