Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vắng vẻ: tả cảnh yên, cảnh buồn ra sao?
Từ đồng nghĩa với vắng vẻ là vắng, vắng lặng, thanh vắng, quạnh vắng, hiu quạnh; mạnh hơn một bậc có vắng tanh, vắng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhanh nhẹn và với từ nhanh là từ nào?
Từ đồng nghĩa với nhanh nhẹn là lanh lẹ, mau lẹ, nhanh nhảu, lẹ làng, thoăn thoắt (khi tả tay chân). Từ trái nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tốt đẹp: chọn từ theo điều được khen
Từ đồng nghĩa với tốt đẹp thay đổi theo thứ được khen: nói phẩm chất, truyền thống thì dùng cao đẹp, đẹp đẽ; nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hồn nhiên và vì sao không phải từng trải
Từ đồng nghĩa với hồn nhiên là vô tư, tự nhiên; khi tả trẻ con thì gần với ngây thơ, thơ ngây. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bên cạnh đó: chọn từ nối sao cho đúng ý
Từ đồng nghĩa với bên cạnh đó là ngoài ra, thêm vào đó, cùng với đó; ý sau mạnh hơn thì dùng hơn nữa,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ngưỡng mộ: dùng sao cho đúng mức?
Từ đồng nghĩa với ngưỡng mộ là khâm phục, thán phục, kính phục, hâm mộ, ái mộ, mến mộ. Nhóm này chia hai nhánh:…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với môi trường: câu nào đổi được, câu nào không
Từ đồng nghĩa với môi trường khác nhau theo nghĩa: nói về nơi sinh vật sống thì có môi sinh, môi trường sống, hẹp…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bày tỏ: mỗi từ nói ra lòng mình đến đâu?
Từ đồng nghĩa với bày tỏ là giãi bày, bộc bạch, thổ lộ, tỏ bày, giãi tỏ; khi chỉ nói về ý kiến thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hiền lành và chỗ dễ nhầm với nhu nhược
Từ đồng nghĩa với hiền lành gồm hiền từ, hiền hậu, hiền hòa, ngoan hiền, lành; trong văn cũ còn có hiền lương. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với sung sướng: khi nói lòng, khi nói đời sống
Từ đồng nghĩa với sung sướng chia hai ngả. Nói về niềm vui trong lòng: vui sướng, mừng rỡ, hân hoan. Nói về cuộc…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khi và cách thay trong trạng ngữ
Từ đồng nghĩa với khi là lúc, hồi, thuở, dạo, thời; trong đó lúc sát nghĩa nhất và thay được ở hầu hết các…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chiến thắng: tách theo động từ, danh từ
Từ đồng nghĩa với chiến thắng là thắng lợi, thắng, thắng trận; khi nói thắng một bệnh tật hay một khó khăn thì dùng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chín: tách theo từng nghĩa cho khỏi nhầm
Từ trái nghĩa với chín tùy nghĩa đang dùng: quả chín, lúa chín trái nghĩa với xanh (quả xanh, lúa còn xanh); cơm chín,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đơn sơ khi tả nhà cửa, bữa cơm
Từ đồng nghĩa với đơn sơ là sơ sài, giản dị, mộc mạc; nói bữa ăn thì có đạm bạc. Từ trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vĩ đại khi khen tầm vóc một con người
Từ đồng nghĩa với vĩ đại là lớn lao; khen người thì có kiệt xuất, khen sức lực, nghị lực thì có phi thường,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đau đớn: đau ở thân hay đau trong lòng?
Từ đồng nghĩa với đau đớn là đớn đau (đảo vị trí, hay gặp trong thơ); đau ở thân thể thì có đau nhức,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xanh: tách theo màu, quả cây và tuổi đời
Từ đồng nghĩa với xanh phải chọn theo nghĩa đang dùng. Nói màu lá cây thì có xanh lục, xanh lá cây; nói màu…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xanh biếc: tả nước, tả trời bằng từ nào?
Từ đồng nghĩa với xanh biếc là biếc (dùng một mình trong thơ), xanh ngọc; gần nghĩa có xanh ngắt, xanh thẳm, xanh trong.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với buồn: tách từng nghĩa để dùng đúng
Từ đồng nghĩa với buồn (tâm trạng) là rầu, sầu, buồn bã, buồn rầu, u sầu; trái nghĩa là vui, mừng. Buồn còn có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với dài: nói độ dài khác nói thời gian
Đồng nghĩa với dài phải chia theo hai nghĩa. Nói độ dài của vật, của con đường thì có dài ngoằng, dài thượt, dằng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giúp đỡ: chọn từ theo kiểu giúp
Từ đồng nghĩa với giúp đỡ là giúp, trợ giúp, hỗ trợ, giúp sức, phụ giúp, đỡ đần, tương trợ; khi người kia gặp…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thú vị: từ nào khen, từ nào chê?
Từ đồng nghĩa với thú vị là lí thú (lý thú), hấp dẫn, lôi cuốn; khẩu ngữ hằng ngày hay nói gọn là hay.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với yêu thương và với chữ yêu đứng riêng
Từ đồng nghĩa với yêu thương là thương yêu, yêu quý, yêu mến, thương mến, quý mến; trong văn thơ có yêu dấu. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vàng óng và các sắc vàng khác
Từ đồng nghĩa với vàng óng là các sắc vàng gần nó theo mức độ: vàng ươm, vàng rực, vàng xuộm, vàng hoe; nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với êm đềm là những từ nào, dùng ra sao?
Từ đồng nghĩa với êm đềm là êm ả và yên ả, hai từ được từ điển ghi trực tiếp; gần nghĩa có phẳng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lượn lờ dùng thế nào trong văn tả cảnh?
Từ đồng nghĩa với lượn lờ là lảng vảng, lởn vởn, chờn vờn, quanh quẩn; gần nhất là cụm lượn qua lượn lại. Lượn…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bố: mỗi miền gọi bố thế nào?
Từ đồng nghĩa với bố là cha (từ toàn dân), ba, tía, bọ, thầy, cậu: mỗi từ là cách gọi bố của một vùng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tử tế theo hai nghĩa của từ này
Từ đồng nghĩa với tử tế có hai nhóm: nói về cách đối xử thì là tốt bụng, nhân hậu, tốt tính; nói về…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tích cực: ba nghĩa, ba nhóm từ khác nhau
Từ đồng nghĩa với tích cực phụ thuộc nghĩa đang dùng: chỉ người làm việc nhiệt tình thì là hăng hái, năng nổ; chỉ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với quay: mỗi nghĩa một cách thay
Từ đồng nghĩa với quay tùy nghĩa: chuyển động vòng tròn hay đổi hướng thì là xoay; quay đầu nhìn thì là ngoảnh, ngoái;…