Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với niềm vui: chọn danh từ hợp từng câu
Từ đồng nghĩa với niềm vui là niềm hân hoan, nỗi mừng, niềm vui sướng và cách nói dân dã “cái vui”. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khéo léo: đôi tay và lời ăn tiếng nói
Từ đồng nghĩa với khéo léo chia theo hai nghĩa. Khéo ở đôi tay: khéo, khéo tay, tinh xảo (nói sản phẩm), mức cao…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giữ gìn: chọn từ theo thứ cần giữ
Từ đồng nghĩa với giữ gìn là gìn giữ, giữ giàng; tùy thứ được giữ còn có bảo quản (đồ vật), duy trì (nề…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thúc đẩy: đổi chữ sao cho câu khỏi lặp?
Từ đồng nghĩa với thúc đẩy dùng được nhiều nhất là đẩy mạnh và xúc tiến; khi đối tượng là con người thì có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với gia đình: chọn chữ theo văn cảnh
Từ đồng nghĩa với gia đình là nhà (trong “nhà tôi có bốn người”), gia quyến, gia thất, và lối nói ví von tổ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tác phẩm: đổi từ khi viết bài văn nghị luận
Từ đồng nghĩa với tác phẩm là sáng tác (dùng như danh từ), trước tác, trứ tác; nói riêng về văn chương thì có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mơ ước khi dùng làm động từ và danh từ
Từ đồng nghĩa với mơ ước là ước mơ, mong ước, ước mong; khi mơ ước làm động từ còn thay được bằng ao…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trung thực và câu ví dụ đúng
Từ đồng nghĩa với trung thực là thật thà, thành thật, ngay thẳng, chân thật, chính trực; khi nói về báo cáo, hình ảnh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đảm đương: nhận việc khó nói thế nào?
Từ đồng nghĩa với đảm đương là đảm nhiệm, đảm nhận, đảm trách, gánh vác; từ điển Hoàng Phê còn ghi đảm đang theo…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ước mơ: chọn từ nào cho đúng câu?
Từ đồng nghĩa với ước mơ là mơ ước, mong ước, ước mong; dùng như động từ thì có thêm ước ao. Ước vọng,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trân trọng: thay từ theo từng cách dùng
Từ đồng nghĩa với trân trọng là trân quý, quý trọng, coi trọng; trong văn trang trọng có thêm trọng thị. Từ trái nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ngọt ngào theo vị, lời nói và tình cảm
Từ đồng nghĩa với ngọt ngào theo nghĩa đen là ngọt, ngọt lịm, ngọt dịu; theo nghĩa bóng (lời nói, tình cảm) là dịu…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giàu có: chọn từ theo mức của cải
Từ đồng nghĩa với giàu có là giàu, lắm của, nhiều tiền của; nếu muốn thêm ý có địa vị, sang trọng thì dùng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với sức mạnh: chọn chữ nào cho trúng ý?
Từ đồng nghĩa với sức mạnh chia hai nhóm: về cơ thể có sức lực, thể lực; về sức tác động có uy lực,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ngạc nhiên: từ nào mạnh, từ nào nhẹ?
Từ đồng nghĩa với ngạc nhiên là kinh ngạc, sửng sốt, ngỡ ngàng và cách nói “lấy làm lạ”; các từ này khác nhau…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nổi tiếng: chọn từ theo kiểu tiếng tăm
Từ đồng nghĩa với nổi tiếng là lừng danh, nổi danh, nức tiếng, trứ danh, vang danh, có tiếng. Trái nghĩa với nổi tiếng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xuất hiện: người, vật và hiện tượng
Từ trái nghĩa với xuất hiện là biến mất, mất hút, mất tăm, khuất, tan biến. Đồng nghĩa với xuất hiện là hiện ra,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ngoan ngoãn khi khen hay nhắc trẻ nhỏ
Từ đồng nghĩa với ngoan ngoãn là ngoan, dễ bảo, vâng lời, biết nghe lời; gần nghĩa có ngoan hiền, nết na. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mũm mĩm khi tả em bé và trẻ nhỏ
Từ đồng nghĩa với mũm mĩm là bụ bẫm, tròn trĩnh, mập mạp; tả riêng đôi má thì có phúng phính, tả khuôn mặt…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nông cạn: chọn từ theo ý hay tầm nhìn
Từ trái nghĩa với nông cạn là sâu sắc; theo từng ngữ cảnh còn có thâm thúy, sâu xa, uyên thâm. Từ đồng nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tiêu cực theo từng nét nghĩa trong câu
Từ đồng nghĩa với tiêu cực thay đổi theo nghĩa: nói thái độ chỉ chịu tác động thì là thụ động, bị động; nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với linh hoạt trong cử chỉ và cách xử lí việc
Linh hoạt có hai nét nghĩa nên có hai nhóm từ. Nói về cách xử lí việc, đồng nghĩa với linh hoạt là linh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ảnh hưởng khi là danh từ và động từ
Từ đồng nghĩa với ảnh hưởng sát nhất là tác động: “ảnh hưởng xấu” và “tác động xấu” gần như thay nhau được. Khi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tình cảm khi là danh từ và khi là tính từ
Từ đồng nghĩa với tình cảm (danh từ) là tình, tình nghĩa; gần nghĩa có cảm tình. Khi tình cảm là tính từ, như…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trưởng thành: dùng từ nào cho đúng nghĩa?
Từ đồng nghĩa với trưởng thành khi nói về người đã lớn là khôn lớn, lớn khôn, thành người; khi nói về sự vững…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với béo: tả người, món ăn và đất đai
Từ đồng nghĩa với béo (nói về người, con vật) là mập, to béo, béo tốt, phốp pháp, đẫy đà; với trẻ nhỏ có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tĩnh mịch là những từ nào, dùng ra sao?
Từ trái nghĩa với tĩnh mịch là ồn ào, huyên náo, náo nhiệt, nhộn nhịp; nếu muốn đối với nét “vắng người” thì dùng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xấu hổ: hai nét nghĩa, hai nhóm từ
Từ đồng nghĩa với xấu hổ là thẹn, ngượng, hổ thẹn khi thấy mình có lỗi; là e thẹn, thẹn thùng, ngượng ngùng, mắc…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trăn trở theo nỗi lòng và giấc ngủ
Từ đồng nghĩa với trăn trở là băn khoăn, day dứt (khi nói về nỗi lòng), và trằn trọc, thao thức (khi nói về…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bắt đầu: những từ nào thay nhau được?
Từ đồng nghĩa với bắt đầu là khởi đầu, mở đầu, bắt tay vào; ở lễ nghi có khai mạc, khai giảng. Trái nghĩa…