Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thoải mái: chọn từ theo từng nét nghĩa
Từ trái nghĩa với thoải mái là khó chịu, bức bối, ngột ngạt (khi nói về cảm giác) và gò bó, tù túng (khi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với dũng cảm và cách dùng cho đúng
Từ đồng nghĩa với dũng cảm là can đảm, gan dạ, anh dũng, quả cảm, can trường, gan góc, dũng mãnh. Từ trái nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nghịch ngợm: từ nhẹ nhàng đến nặng nề
Từ đồng nghĩa với nghịch ngợm là nghịch, tinh nghịch, quậy (khẩu ngữ); nặng hơn là phá phách, nhẹ và ranh hơn là tinh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với yêu mến: mến vì đâu và dùng cho ai
Từ đồng nghĩa với yêu mến là mến yêu, quý mến, thương mến, cảm mến. Trái nghĩa với yêu mến là không ưa, ghét;…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với say sưa: chọn từ theo nghĩa nào?
Từ đồng nghĩa với say sưa tùy nghĩa đang dùng. Tả người bị cuốn vào một việc thích thú thì có say mê, mải…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ngút ngát và mức độ của từng từ
Từ đồng nghĩa với ngút ngát là ngút ngàn, bạt ngàn, bát ngát; tả núi rừng lớp lớp thì có trùng điệp. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hiền hậu khi tả gương mặt, nét mặt
Từ đồng nghĩa với hiền hậu là đôn hậu, hồn hậu, hiền từ, nhân hậu; gần nghĩa có phúc hậu, hiền lành. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tặng trong lời đề sách và lúc trao quà
Từ đồng nghĩa với tặng là biếu, cho, trao tặng, kính tặng, thân tặng, gửi tặng. Tặng không có trái nghĩa trong từ điển;…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nghèo: thiếu tiền của và thiếu chất
Từ đồng nghĩa với nghèo tùy nghĩa. Nói thiếu tiền của thì có nghèo khó, nghèo túng, túng thiếu, nặng hơn là nghèo khổ,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cảm động khi tả người và tả câu chuyện
Từ đồng nghĩa với cảm động là xúc động, động lòng, mủi lòng khi nói về người đang rung động; khi tả một câu…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khát vọng, kèm từ dễ xếp nhầm vào nhóm
Từ đồng nghĩa với khát vọng là khao khát (khát khao), ước vọng, hoài bão. Khát vọng không có một từ trái nghĩa cố…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với yếu tố: chỗ nào đổi được, chỗ nào phải giữ?
Từ đồng nghĩa với yếu tố là nhân tố, thành phần và nguyên tố, mỗi từ hợp một nghĩa riêng: thành phần, nguyên tố…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lười biếng: từ nào chê nặng, từ nào nhẹ?
Từ đồng nghĩa với lười biếng là lười nhác, biếng nhác, chây lười, làm biếng, nói gọn là lười hay nhác. Trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chăm chỉ: sắc thái của từng từ
Từ đồng nghĩa với chăm chỉ là siêng năng, cần cù, chịu khó, chuyên cần, cần mẫn, ngắn gọn hơn là chăm, siêng. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cuộc đời và chỗ khác với cuộc sống
Từ đồng nghĩa với cuộc đời là đời, đời người, kiếp người khi nói quãng sống của một người; khi nói thế giới con…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với độc ác: gọi tên cái ác cho đúng mặt
Từ đồng nghĩa với độc ác là ác độc (từ điển ghi thẳng), tàn ác, hiểm ác, nham hiểm; gần nghĩa có tàn nhẫn,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mẹ: mỗi miền gọi mẹ ra sao?
Từ đồng nghĩa với mẹ là má, mạ, u, bu, bầm, me, mợ, mế. Mỗi từ là tiếng gọi của một vùng, một thời;…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giỏi theo từng nghĩa trong lời nói
Từ đồng nghĩa với giỏi (có trình độ cao) là tài giỏi, giỏi giang, cừ; nói về tay nghề thì có thạo, thành thạo.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tha thiết trong tình cảm và trong lời cầu xin
Từ đồng nghĩa với tha thiết là thiết tha, thắm thiết khi nói về tình cảm; khẩn thiết, khẩn khoản khi nói về lời…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với da diết khi tả nỗi nhớ, nỗi thương
Từ đồng nghĩa với da diết là khôn nguôi, đau đáu; trong phương ngữ còn có quay quắt (nhớ quay quắt). Trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nghiêm túc trong học tập và cư xử
Từ đồng nghĩa với nghiêm túc là nghiêm chỉnh, đứng đắn, đàng hoàng; khi nói cách làm việc thì gần với chỉn chu. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thơm ngát: chọn từ theo độ đậm của mùi
Từ đồng nghĩa với thơm ngát là ngát, sát nghĩa nhất; mạnh hơn một chút có ngào ngạt, sực nức, thơm lừng. Thơm ngát…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thật thà là những từ nào? Ví dụ, bài tập
Từ đồng nghĩa với thật thà là thiệt thà, thực thà, chân thật, thành thật, ngay thẳng, trung thực. Từ trái nghĩa với thật…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vội vã: gấp vì giờ hay vì nóng lòng?
Từ đồng nghĩa với vội vã là vội vàng, hối hả, tất tả khi nói người đang gấp vì sợ không kịp; là hấp…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hỗ trợ, xếp theo từng kiểu giúp cho dễ chọn
Từ đồng nghĩa với hỗ trợ gồm trợ giúp, tương trợ, tiếp sức, yểm trợ; giúp đỡ cũng thay được ở nhiều câu. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với háo hức là những từ nào, dùng ra sao?
Từ đồng nghĩa với háo hức là náo nức, nao nức; khi cả đám đông cùng háo hức thì dùng nô nức. Gần nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhỏ bé: khi tả dáng, khi nói tầm vóc
Đồng nghĩa với nhỏ bé gần nhất là bé nhỏ: hai tiếng đổi chỗ, nghĩa gần như giữ nguyên. Tả bàn tay, dáng người…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cơ hội: chọn từ thay theo từng câu
Từ đồng nghĩa với cơ hội (danh từ) là dịp, thời cơ, cơ may, dịp may; trong văn chính luận còn gặp vận hội…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hoành tráng trong văn viết và lời nói
Từ đồng nghĩa với hoành tráng là đồ sộ, tráng lệ khi nói công trình, tác phẩm có quy mô lớn; là linh đình,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ý nghĩa: tách theo danh từ và lời khen
Từ đồng nghĩa với ý nghĩa tùy nghĩa đang dùng: chỉ cái được nói lên thì có nghĩa, nội dung, hàm ý; chỉ cái…