Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tham lam, khác keo kiệt ở chỗ nào?
Từ đồng nghĩa với tham lam là tham, hám, ham hố; khi gắn với thứ muốn có thì nói hám lợi, hám của, tham…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với sốt sắng và nét muốn làm ngay
Từ đồng nghĩa với sốt sắng là hăng hái, năng nổ, xông xáo, nhiệt tình. Từ trái nghĩa với sốt sắng là thờ ơ,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vẻ đẹp: danh từ nào thay được cho đúng?
Từ đồng nghĩa với vẻ đẹp là nét đẹp, cái đẹp; nói riêng về dung mạo con người thì có sắc đẹp, nhan sắc,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trước hết khi mở ý trong đoạn văn
Từ đồng nghĩa với trước hết là trước tiên, trước nhất, đầu tiên; khi liệt kê theo số thì dùng thứ nhất. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xinh đẹp: chọn lời khen theo mức độ
Từ đồng nghĩa với xinh đẹp là xinh, đẹp, xinh tươi, kiều diễm, diễm lệ; khen nhẹ hơn một bậc thì có xinh xắn,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xốn xang theo hai nghĩa rộn ràng và xót
Từ đồng nghĩa với xốn xang là xôn xang, xôn xao, rạo rực khi lòng đang rộn lên vì xúc động; ở phương ngữ,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tiết kiệm khi chi tiêu và khi để dành
Từ đồng nghĩa với tiết kiệm là cần kiệm, tằn tiện, chắt chiu khi nói cách tiêu dùng; là dành dụm, tích cóp khi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xanh rì khi tả cây cỏ, ruộng lúa
Từ đồng nghĩa với xanh rì là xanh rờn, xanh um, xanh ngắt, nói chung hơn là xanh tốt. Xanh rì là từ chỉ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tỉ mỉ: chọn từ theo độ kĩ của việc
Từ đồng nghĩa với tỉ mỉ là kĩ càng, kĩ lưỡng, cặn kẽ; chi li cũng gần nghĩa nhưng hay mang ý chê. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trăng lưỡi liềm và những tên gọi khác
Từ đồng nghĩa với trăng lưỡi liềm là trăng non (khi là mảnh trăng đầu tháng âm lịch) và trăng khuyết (khi là mảnh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cảm xúc: chọn từ cho bài văn biểu cảm
Từ đồng nghĩa với cảm xúc (danh từ) là xúc cảm; trong văn chương còn có rung cảm. Khi cảm xúc dùng như động…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nổi bật: chọn theo dễ thấy hay giỏi hơn
Từ đồng nghĩa với nổi bật sát nhất là nổi trội; mạnh hơn một bậc là vượt trội; nói màu sắc, kiểu dáng thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chiêm nghiệm: ngẫm đời bằng chữ nào?
Từ đồng nghĩa với chiêm nghiệm là suy ngẫm, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm; chiêm nghiệm khác các từ này ở chỗ dựa vào kinh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thân thiết: độ gần của từng chữ
Từ đồng nghĩa với thân thiết là thân, thân tình, thân thương; khi nói độ bền của mối quan hệ có mật thiết, khăng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lạc quan: tách theo người và tình hình
Từ đồng nghĩa với lạc quan sát nhất là yêu đời; khi nói về tình hình, triển vọng thì có khả quan, sáng sủa,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đơn giản và chỗ khác với giản dị
Từ đồng nghĩa với đơn giản sát nhất là giản đơn; tùy câu còn dùng được dễ dàng, gọn nhẹ, đơn sơ. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ồn ào khi tả tiếng động và lối sống
Từ đồng nghĩa với ồn ào khi tả tiếng động là ầm ĩ, ồn ã, om sòm, huyên náo. Khi nói lối sống hay…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đen: chọn từ theo màu, theo vận hay theo lòng
Từ đồng nghĩa với đen phải chọn theo nghĩa đang dùng. Nói về màu thì có mun, huyền, ô, mực, mỗi từ đi với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ân cần khi hỏi han, tiếp đón người khác
Từ đồng nghĩa với ân cần là tận tình, chu đáo, niềm nở; gần nghĩa có vồn vã. Trái nghĩa với ân cần là…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khó khăn: chọn từ theo từng hoàn cảnh
Từ đồng nghĩa với khó khăn là gian nan, vất vả, trắc trở, chật vật, gian khổ; khi nói về đời sống thiếu thốn…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tinh tế: cảm nhận, ứng xử, tay nghề
Từ đồng nghĩa với tinh tế chia theo chỗ dùng: khen cảm nhận, nhận xét thì có tinh ý, tinh tường, sâu sắc, nhạy…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhà văn: chọn chữ theo giọng câu văn
Từ đồng nghĩa với nhà văn là văn sĩ, văn nhân (cũ), người viết; nói theo lối hình ảnh có cây bút, khi chỉ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nói: chọn từ theo người nghe
Từ đồng nghĩa với nói là bảo, thưa, kể, phát biểu, trò chuyện, lên tiếng; mỗi từ hợp một kiểu người nghe. Trái nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lung linh: chọn từ tả ánh sáng cho trúng
Từ đồng nghĩa với lung linh là long lanh, lấp lánh, lóng lánh; khi ánh sáng lúc tỏ lúc mờ như ngọn đuốc xa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với sợ hãi: từ nhẹ đến mức mất hồn vía
Từ đồng nghĩa với sợ hãi là sợ sệt, lo sợ, hoảng sợ, kinh hãi, khiếp sợ, khiếp đảm; các từ này nặng nhẹ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhân văn: viết nghị luận nên đổi từ ra sao?
Từ đồng nghĩa với nhân văn (theo nghĩa tư tưởng quý trọng con người) là nhân bản; nhân đạo và tình người gần nghĩa.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xót xa: chọn chữ theo người được xót
Từ đồng nghĩa với xót xa là đau xót, chua xót; khi nỗi xót hướng về người khác thì có thương xót, xót thương,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cẩn thận: hai hướng nghĩa, hai nhóm từ
Từ đồng nghĩa với cẩn thận chia hai hướng: muốn tránh rủi ro thì dùng thận trọng, cẩn trọng; muốn khen làm kỹ thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với biểu tượng: chữ nào thay được, chữ nào không?
Từ đồng nghĩa với biểu tượng gần nhất là biểu trưng và tượng trưng (danh từ): bồ câu là biểu tượng, biểu trưng, tượng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thói quen: chọn từ theo tốt hay xấu
Từ đồng nghĩa với thói quen là nếp (khi việc tốt), thói, tật (khi việc xấu) và lề thói (lối cũ bị chê); tập…