Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chật hẹp: chỗ ở, phạm vi và cách nghĩ
Từ đồng nghĩa với chật hẹp là chật chội, tù túng khi nói chỗ ở, lối đi; là hạn hẹp, hẹp hòi khi nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thời gian: thay từ theo từng nghĩa
Từ đồng nghĩa với thời gian phụ thuộc nghĩa trong câu: thì giờ (có đủ thì giờ), thời hạn (thời gian ba tháng), thời…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với quyến rũ khi là lời khen và khi là lời chê
Từ đồng nghĩa với quyến rũ khi khen là hấp dẫn, lôi cuốn, cuốn hút, mạnh hơn có mê hoặc; khi nói chuyện lôi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đoàn kết: chọn từ nào cho đúng câu?
Trái nghĩa với đoàn kết là chia rẽ, mất đoàn kết, bè phái, lục đục, bất hòa. Đồng nghĩa với đoàn kết là kết…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tốt: mỗi nghĩa đi với nhóm từ nào?
Từ đồng nghĩa với tốt đổi theo điều được khen: người tốt là tử tế, lương thiện; đồ tốt là xịn, bền; kết quả…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khám phá là những từ nào, dùng ra sao?
Từ đồng nghĩa với khám phá là phát hiện, tìm ra, phát kiến (khi nói về khoa học). Tìm tòi, tìm hiểu, thám hiểm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trụi trần khi tả cây cối, đồi núi
Từ đồng nghĩa với trụi trần là trần trụi, trơ trụi, trụi lủi. Trụi trần là cách đảo chữ của trần trụi, hay gặp…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với an toàn và những chỗ không nên thay
Từ đồng nghĩa với an toàn là yên ổn, bình an, vô sự; nói về đồ vật, công trình thì chắc chắn gần nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhút nhát: từ nào tả người đã hết sợ?
Từ trái nghĩa với nhút nhát là bạo dạn, mạnh dạn, dạn dĩ, mạnh bạo; nói gọn một chữ có bạo, dạn. Từ đồng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với rèn luyện và cách chọn từ cho câu
Từ đồng nghĩa với rèn luyện là luyện tập, tập luyện, rèn giũa; khi nói chuyện qua gian khổ mà thành vững vàng thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thất vọng, kèm câu ví dụ dễ nhớ
Từ đồng nghĩa với thất vọng là hụt hẫng, vỡ mộng, chán nản, nản lòng (mỗi từ một sắc thái). Từ trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cho: mỗi nghĩa của từ đi với nhóm nào?
Từ đồng nghĩa với cho phụ thuộc vào nghĩa đang dùng: cho quà thì đồng nghĩa với tặng, biếu, ban; cho đi chơi thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thực tế: danh từ, tính từ dùng sao cho đúng?
Từ đồng nghĩa với thực tế khi là danh từ là hiện thực, thực tại, thực tiễn; khi là tính từ (việc làm thực…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đất nước: những cách gọi theo núi sông
Từ đồng nghĩa với đất nước có non sông, giang sơn, sơn hà, sông núi, non nước, nước nhà và Tổ quốc. Phần lớn…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hoài niệm khi viết văn và lúc nói thường
Từ đồng nghĩa với hoài niệm là nhớ về, hồi tưởng, hoài tưởng; gần nghĩa có hoài cổ, luyến tiếc. Từ điển không ghi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tổ chức theo nghĩa động từ và danh từ
Từ đồng nghĩa với tổ chức tùy nghĩa. Khi là động từ “làm một việc theo trình tự”, thay bằng tiến hành, cử hành,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với biết ơn: dùng từ nào cho đúng lúc?
Từ đồng nghĩa với biết ơn là hàm ơn (hàm ân), ghi ơn, mang ơn, nhớ ơn, tri ân; trang trọng và cổ hơn…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhân ái: bảng sắc thái và lúc nên dùng
Từ đồng nghĩa với nhân ái là bác ái, nhân hậu, nhân từ, nhân đức, có nhân; trong ngữ cảnh đạo Phật có từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nỗ lực: thay từ khi viết văn nghị luận
Từ đồng nghĩa với nỗ lực khi là động từ có cố gắng, gắng sức, ra sức, dốc sức, dồn sức; khi là danh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thất bại: một từ hai nghĩa, hai nhóm từ thay
Từ đồng nghĩa với thất bại chia hai nhóm: việc không thành thì là bất thành, đổ bể, hỏng; thua đối phương thì là…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lợi ích: dùng từ nào trong bài văn?
Từ đồng nghĩa với lợi ích là ích lợi (từ điển ghi đồng nghĩa trực tiếp), cái lợi; theo ngữ cảnh còn có tác…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với dứt khoát trong lời nói và việc làm
Từ đồng nghĩa với dứt khoát là quả quyết, kiên quyết khi nói thái độ; rõ ràng khi nói câu trả lời; dứt điểm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thích khi nói về sở thích và về một người
Từ đồng nghĩa với thích là ưa, ưa thích, yêu thích, ham thích; nói thân mật thì khoái, nói về người thì mến. Trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bất ngờ: mỗi từ nhấn vào điều gì?
Từ đồng nghĩa với bất ngờ là bất thần, đột ngột, thình lình, bất thình lình, bất chợt; với việc ngoài kế hoạch có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với anh hùng: dùng sao cho đúng từng nghĩa
Từ đồng nghĩa với anh hùng khi chỉ người là hào kiệt, anh hào (văn chương cũ), dũng sĩ; khẩu ngữ có người hùng.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chất lượng: khen hàng, chê hàng bằng chữ gì?
Từ đồng nghĩa với chất lượng (danh từ) là phẩm chất, phẩm cấp, và trong khẩu ngữ là chữ “chất” (món này có chất).…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hồi hộp: những chữ tả lòng chờ đợi
Từ đồng nghĩa với hồi hộp là bồn chồn, thấp thỏm, phấp phỏng, nôn nao. Từ trái nghĩa với hồi hộp là bình thản,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với theo: đi theo, làm theo hay dựa theo?
Từ đồng nghĩa với theo đổi theo nghĩa: đi sau, đi cùng người khác là bám, tháp tùng; làm theo là noi, tuân; theo…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với may mắn gồm những từ nào, dùng ra sao?
Từ đồng nghĩa với may mắn là may, hên, gặp may, tốt số, đỏ (khẩu ngữ: “hôm nay đỏ thật”). Từ trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lựa chọn: từ nào hợp với câu của bạn?
Từ đồng nghĩa với lựa chọn là chọn lựa, chọn, lựa, chọn lọc, tuyển chọn, kén chọn; khi dùng như danh từ thì gần…