Từ đồng nghĩa với sốt sắng là hăng hái, năng nổ, xông xáo, nhiệt tình. Từ trái nghĩa với sốt sắng là thờ ơ, hờ hững; nếu xét nét “muốn làm ngay” thì đối lại là chần chừ, lần lữa. Sốt sắng khác các từ cùng nhóm ở chỗ có thêm tốc độ: nhận lời ngay, bắt tay vào ngay.
| Đồng nghĩa | hăng hái, năng nổ, xông xáo, nhiệt tình |
| Trái nghĩa | thờ ơ, hờ hững; theo nét “làm ngay”: chần chừ, lần lữa |
| Nghĩa gốc | quan tâm, tích cực, muốn làm ngay một việc (tính từ). Xem sắc thái khen chê của sốt sắng |

Hăng hái, năng nổ, xông xáo: ai nhanh tay nhất?
| Từ | Có nét “làm ngay”? | Nét riêng |
|---|---|---|
| hăng hái | có | đầy hứng khởi, hay dùng cho tập thể |
| năng nổ | ít | ham hoạt động, chủ động trong việc chung, nói về tính người |
| xông xáo | có | dám lao vào chỗ khó, chỗ xa |
| nhiệt tình | không nhất thiết | nặng về tấm lòng hơn tốc độ |
Sốt ruột thì khác hẳn: đó là nóng lòng chờ, không phải sẵn lòng làm. Muốn xem nhiệt tình xoay theo hai hướng thế nào, có bảng sắc thái của nhiệt tình.
Chần chừ, lần lữa hay thờ ơ: đối lại nét nào của sốt sắng?
Đối lại tấm lòng thì trái nghĩa với sốt sắng là thờ ơ, hờ hững: không thiết làm. Đối lại tốc độ là chần chừ, lần lữa: có thể muốn làm nhưng cứ để đó. Cặp sau là đối lập theo ngữ cảnh. Nét đắn đo của chần chừ được giảng ở nghĩa của chần chừ.
Câu mẫu với sốt sắng và chữ ngược nghĩa
- Nghe cô cần người trang trí lớp, mấy bạn sốt sắng xin làm ngay.
- Đội thanh niên xông xáo vào tận xóm ngập để phát nước sạch.
- Việc chung của khu phố mà nhiều nhà vẫn thờ ơ.
- Hẹn sửa mái từ đầu mùa, anh cứ lần lữa mãi.
Sốt sắng: thắc mắc thường gặp
Sốt sắng đồng nghĩa với từ nào?
Hăng hái, năng nổ, xông xáo, nhiệt tình.
Trái nghĩa với sốt sắng là gì?
Thờ ơ, hờ hững; xét theo tốc độ thì chần chừ, lần lữa.
Sốt sắng có khi nào mang ý chê?
Có, khi sự hăng hái vượt mức cần thiết khiến người nghe thấy lạ, như “sốt sắng bất thường”.