Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mới: tính từ và phó từ khác nhau ra sao?
Từ đồng nghĩa với mới (tính từ) là mới tinh, mới toanh, mới cứng, mới mẻ; khi nói về tư tưởng, lối sống thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ngây thơ ở trẻ nhỏ và ở người lớn
Từ đồng nghĩa với ngây thơ gần nhất là thơ ngây (đảo chỗ, nghĩa giữ nguyên). Tả trẻ nhỏ trong sáng thì có trong…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đặc biệt: chọn từ đúng mức khen chê
Đồng nghĩa với đặc biệt có khác thường, riêng biệt, đặc thù; khi muốn khen cái hay riêng thì dùng độc đáo, đặc sắc;…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với rộng lớn: chọn từ theo quy mô
Từ đồng nghĩa với rộng lớn là rộng, bao la, mênh mông khi nói về diện tích; nói về phạm vi ảnh hưởng thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bé bỏng: tách hai nét nghĩa để chọn từ
Từ đồng nghĩa với bé bỏng là bé nhỏ, nhỏ bé; gần nghĩa có non nớt (nhấn chưa đủ lớn) và nhỏ nhoi (nhấn…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lắng nghe: tai chú ý đến mức nào?
Từ đồng nghĩa với lắng nghe là lắng tai, chăm chú nghe, dỏng tai, để tai: đều là dồn sức nghe cho rõ. Lắng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xinh xắn khi khen người và đồ vật
Từ đồng nghĩa với xinh xắn là xinh xẻo, xinh, xinh xinh, nhỏ xinh; khen người thì còn dùng được dễ thương. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khó chịu: chọn từ theo chỗ thấy khó chịu
Từ đồng nghĩa với khó chịu là bứt rứt, bức bối khi cái khó chịu nằm trong người; là bực bội, bực mình khi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với anh dũng và chỗ khác của lời ngợi ca
Từ đồng nghĩa với anh dũng là can đảm, gan dạ, dũng mãnh, quả cảm; gần nghĩa có oanh liệt. Trái nghĩa với anh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vất vả: xếp theo mức nặng nhẹ ra sao?
Từ đồng nghĩa với vất vả là khó nhọc, nhọc nhằn, cực nhọc, nặng nhọc; nói về cả một đời sống thì có thêm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đặc sắc và cách khen cho đúng ý
Từ đồng nghĩa với đặc sắc là độc đáo, xuất sắc, đặc biệt (khi câu đang khen); trong lời nói thường ngày là hay.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lớn: một chữ, bốn nghĩa, bốn bộ từ
Chữ lớn có mấy nghĩa, nên từ đồng nghĩa phải chọn theo nghĩa. Nói kích thước, quy mô thì đồng nghĩa với lớn là…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhiệt huyết và chỗ khác với nhiệt tình
Từ đồng nghĩa với nhiệt huyết là máu nóng, nhiệt tâm, lòng hăng hái; tâm huyết đứng gần nhưng lệch nghĩa một chút. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với truyền thống: khi là danh từ, khi là tính từ
Từ đồng nghĩa với truyền thống khi dùng như tính từ là cổ truyền, lâu đời, cựu truyền (cũ, ít dùng); khi là danh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với buồn bã: chọn từ theo chỗ nỗi buồn lộ ra
Từ đồng nghĩa với buồn bã là buồn rầu, rầu rĩ, ủ rũ, ủ ê, sầu não, u buồn, buồn thiu; mỗi từ hợp…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trung thành, tách theo hai nghĩa của từ
Từ đồng nghĩa với trung thành là son sắt, trung kiên, thủy chung khi nói tấm lòng một dạ với người, với lý tưởng;…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thân thiện: với người, nước và môi trường
Từ đồng nghĩa với thân thiện thay đổi theo đối tượng. Nói về một người: hòa nhã, niềm nở, cởi mở, dễ gần. Nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với và: chữa câu văn lặp từ nối
Từ đồng nghĩa với và khi nối hai người, hai vật là với, cùng, cùng với; trong cặp “cả… lẫn” thì có lẫn; khi…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khát: tách theo nghĩa đen, nghĩa bóng
Trái nghĩa với khát (khát nước) là no nước, đã khát, hết khát, nhẹ hơn là đỡ khát. Khi khát dùng theo nghĩa bóng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với siêng năng: chọn từ hợp với từng lời khen
Từ đồng nghĩa với siêng năng là chăm chỉ (Hoàng Phê ghi thẳng), cần cù, chịu khó, chuyên cần, cần mẫn; nói gọn là…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cống hiến: mức nặng nhẹ của từng từ
Từ đồng nghĩa với cống hiến xếp theo độ nặng: đóng góp là mức thường, hiến dâng (dâng hiến) là mức trang trọng nhất,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với rõ ràng và cách chọn từ cho đúng chỗ
Từ đồng nghĩa với rõ ràng là rõ rệt, rành rành, hiển nhiên khi nói điều ai cũng thấy; là rành mạch, sáng sủa,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hiền: mỗi nghĩa một nhóm từ riêng
Đồng nghĩa với hiền (nghĩa thường dùng nhất: tính nết không dữ, không làm hại ai) là hiền lành, hiền từ, hiền hậu, hiền…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ích kỉ và cách nói khi góp ý bạn bè
Từ đồng nghĩa với ích kỉ (còn viết ích kỷ) là vị kỉ, tư kỉ, vị ngã; gần nghĩa có hẹp hòi, nhỏ nhen.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ghét, xếp theo mức nặng nhẹ của cảm xúc
Từ đồng nghĩa với ghét là không ưa, ghét bỏ, chán ghét, căm ghét, thù ghét, xếp từ nhẹ đến nặng. Trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với niềm tin trong đời thường và tôn giáo
Từ đồng nghĩa với niềm tin là lòng tin, sự tin tưởng; trong tôn giáo là đức tin; trong công việc, bầu cử là…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhớ nhung khi tả nỗi nhớ người, nhớ quê
Từ đồng nghĩa với nhớ nhung là nhung nhớ, thương nhớ, nhớ thương, mong nhớ. Trái nghĩa với nhớ nhung là quên, lãng quên;…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với phù hợp: dùng sao cho đúng từng câu?
Từ đồng nghĩa với phù hợp là thích hợp, hợp, ăn khớp, ăn nhập; trong kĩ thuật hay dùng tương thích. Phù hợp không…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đam mê: chọn từ theo nghĩa tốt hay xấu
Từ đồng nghĩa với đam mê là say mê, ham mê, mê say. Trái nghĩa với đam mê là thờ ơ, dửng dưng; nặng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chặt chẽ theo hai nghĩa thường gặp
Từ đồng nghĩa với chặt chẽ chia theo hai nghĩa: khi nói sự gắn kết là khăng khít, chặt chịa; khi nói sự kiểm…