Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với căng thẳng theo hai nghĩa của từ
Từ đồng nghĩa với căng thẳng là căng, găng và từ mượn stress; khi nói một cuộc đấu thì gay cấn gần nghĩa. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chính trực và lúc nên dùng từ này
Từ đồng nghĩa với chính trực là cương trực, ngay thẳng, thẳng thắn; ở nghĩa rộng còn dùng trung thực. Từ trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tuyên dương: khen và chê có mấy mức?
Từ đồng nghĩa với tuyên dương gần nhất là biểu dương; khen ngợi, khen thưởng cùng nghĩa nhưng kém trang trọng hoặc kèm thêm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khắc nghiệt khi nói người và thời tiết
Khắc nghiệt có hai cách dùng nên từ đồng nghĩa cũng chia hai. Nói cách đối xử của con người, chế độ: hà khắc,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với quyết tâm và chỗ khác kiên trì, nỗ lực
Từ đồng nghĩa với quyết tâm sát nhất là quyết chí; trong khẩu ngữ chỉ cần một chữ quyết, còn cố chí là cách…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vui vẻ và với từ vui: phân biệt cho đúng
Từ đồng nghĩa với vui vẻ là vui tươi, tươi vui, hớn hở, tươi tỉnh, hồ hởi; khi tả thái độ tiếp người thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vấn đề: đổi chữ theo từng nghĩa ra sao?
Từ đồng nghĩa với vấn đề đổi theo nghĩa. Khi vấn đề là điều cần bàn, cần giải quyết, có thể thay bằng chuyện,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ấm áp theo nghĩa đen và nghĩa bóng
Từ đồng nghĩa với ấm áp chia hai nhóm. Nói về nhiệt độ: ấm, ấm cúng (căn phòng, góc nhà). Nói về tình cảm,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tinh thần: mỗi nghĩa một cách đổi chữ
Từ đồng nghĩa với tinh thần đổi theo nghĩa trong câu: đời sống tinh thần đổi được thành tâm hồn, tâm trí; giữ vững…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hối hận và mức tự trách của từng chữ
Từ đồng nghĩa với hối hận là ân hận, ăn năn, hối tiếc; nhẹ hơn là áy náy, gần nghĩa là day dứt. Trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với kiến thiết: chọn từ theo quy mô công việc
Từ đồng nghĩa với kiến thiết là xây dựng, kiến tạo, dựng xây; hẹp hơn có tái thiết (kiến thiết lại) và kiến quốc…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tình yêu thương: chọn theo người được thương
Từ đồng nghĩa với tình yêu thương là tình thương, lòng yêu thương, lòng thương người, lòng nhân ái. Trái nghĩa với tình yêu…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thuận lợi: chọn từ nào cho đúng câu?
Từ đồng nghĩa với thuận lợi là thuận tiện, suôn sẻ, dễ dàng; lối nói văn chương có hanh thông, thành ngữ có thuận…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đánh giá: đổi từ sao cho bài văn khỏi lặp?
Từ đồng nghĩa với đánh giá chia theo hai nghĩa: bàn về giá trị thì có nhận định, thẩm định, bình phẩm; ước tính…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với duy trì: thay sao cho câu vẫn tròn ý?
Từ đồng nghĩa với duy trì là giữ, giữ vững, gìn giữ; với máy móc có bảo trì, còn tiếp tục chỉ trùng một…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tự do: từ nào hợp với từng nghĩa?
Từ đồng nghĩa với tự do ở nghĩa “không bị ràng buộc” là tự tại, thong dong, thoải mái; ở nghĩa của một dân…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cổ kính khi tả phố xưa, đình chùa
Từ đồng nghĩa với cổ kính là cổ xưa, rêu phong, lâu đời. Không từ nào thay trọn được, vì cổ kính vừa nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chiến tranh trong lời thường và văn cũ
Từ đồng nghĩa với chiến tranh phần lớn là từ cũ, giọng văn chương: binh đao (đao binh), can qua, binh lửa. Lời nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với có thể theo nghĩa khả năng và phỏng đoán
Có thể có hai nghĩa nên từ đồng nghĩa chia hai nhóm. Nghĩa “có khả năng làm”: có khả năng, đủ sức; sau động…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hợp tác: từ nào dùng cho quan hệ nào?
Từ đồng nghĩa với hợp tác là hiệp tác (nay ít dùng) và cộng tác; trong lời nói thường ngày có chung sức, hiệp…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với to lớn: dùng từ nào cho hợp nghĩa?
Từ đồng nghĩa với to lớn là to, lớn, lớn lao, đồ sộ, khổng lồ, vĩ đại; trong lời nói hằng ngày còn có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với dữ dội: chọn chữ theo sức mạnh của sự việc
Từ đồng nghĩa với dữ dội là mãnh liệt; tùy việc đang tả còn có ác liệt, kịch liệt, quyết liệt. Trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tự tin: chọn từ theo niềm tin hay dáng vẻ
Từ đồng nghĩa với tự tin sát nhất là tự tín (cách nói cũ); trong câu thường ngày có thể dùng vững tin, hoặc…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tác động: thay chữ nào để văn khỏi lặp?
Từ đồng nghĩa với tác động sát nhất là ảnh hưởng; mạnh hơn là chi phối, có chủ ý xen vào là can thiệp.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thong thả theo ba nghĩa của từ
Từ trái nghĩa với thong thả là vội vã, vội vàng, hối hả, hấp tấp khi nói nhịp đi đứng, làm việc; là bận…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đông đúc: chọn từ cho phố xá và dân cư
Từ đồng nghĩa với đông đúc là đông, đông người, trù mật; khi nói phố xá buôn bán có sầm uất, khi nói người…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lễ phép khi trẻ nhỏ thưa gửi người lớn
Từ đồng nghĩa với lễ phép là lễ độ, kính cẩn, cung kính; lịch sự và ngoan ngoãn chỉ gần nghĩa. Trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với góp phần: đổi cách nói cho câu văn đỡ sáo
Từ đồng nghĩa với góp phần là đóng góp, góp sức, góp công; chung tay gần nghĩa, nhấn vào chuyện nhiều người cùng làm.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với động lực: chữ nào đẩy tới, chữ nào kìm lại?
Từ đồng nghĩa với động lực (cái thúc đẩy) gần nhất là sức đẩy, đòn bẩy, cú hích; động cơ chỉ thay được trong…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tinh anh: đôi mắt và chữ trong Truyện Kiều
Từ trái nghĩa với tinh anh (khi tả đôi mắt) là lờ đờ, đờ đẫn, dại, thất thần. Đồng nghĩa với tinh anh là…