Từ đồng nghĩa với tinh thần đổi theo nghĩa trong câu: đời sống tinh thần đổi được thành tâm hồn, tâm trí; giữ vững tinh thần gần với ý chí, khí thế; tinh thần trách nhiệm tương đương ý thức trách nhiệm. Từ trái nghĩa với tinh thần là vật chất, và khi nói về con người thì là thể xác, thể chất.
| Đồng nghĩa | tâm hồn, tâm trí; ý chí, khí thế; ý thức (tùy nghĩa) |
| Trái nghĩa | vật chất; thể xác, thể chất |
| Nghĩa gốc | danh từ: những gì thuộc đời sống nội tâm, ý nghĩ, thái độ của con người. Xem bốn nét nghĩa của chữ 精神 |

Bốn cách dùng tinh thần, bốn nhóm chữ thay
| Tinh thần trong cụm | Chữ thay được | Sắc thái, lưu ý |
|---|---|---|
| đời sống tinh thần | tâm hồn, tâm trí | tâm hồn thiên cảm xúc, tâm trí thiên suy nghĩ |
| giữ vững tinh thần | ý chí, khí thế | khí thế hợp với tập thể |
| tinh thần trách nhiệm | ý thức | ý thức trách nhiệm, ý thức kỉ luật: thay gần như trọn |
| tinh thần của bài thơ | cốt lõi, tư tưởng chính | chỉ gần nghĩa, phải đổi cả cụm |
Không chữ nào thay được tinh thần ở cả bốn chỗ: “tâm hồn trách nhiệm” là sai. Về chữ gần nhất ở nghĩa đầu, đọc thêm nghĩa của tâm hồn.
Vật chất, thể xác: cái đối diện với tinh thần
Vật chất là cặp đối quen nhất: giúp đỡ cả vật chất lẫn tinh thần. Nói riêng về một con người thì tinh thần đứng đối với thể xác (đau đớn về thể xác) hoặc thể chất (sức khỏe thể chất). Xem thể chất nghĩa là gì.
“Mất tinh thần” là trạng thái hoảng hốt, nao núng, không phải một từ trái nghĩa. Nghĩa thứ tư (cái cốt yếu) cũng không có cặp đối.
Câu mẫu: tinh thần đứng đâu, chữ thay đứng đó
- Ông bà cần con cháu quan tâm về tinh thần nhiều hơn quà cáp vật chất.
- Thua hai bàn, cả đội vẫn giữ được khí thế đến phút cuối.
- Lớp trưởng làm việc với ý thức trách nhiệm cao.
- Sau trận ốm, chị yếu cả về thể xác lẫn tinh thần.
Hỏi nhanh về chữ đồng, chữ trái của tinh thần
Đồng nghĩa với tinh thần là gì?
Tùy nghĩa: tâm hồn, tâm trí (đời sống nội tâm); ý chí, khí thế (thái độ); ý thức (tinh thần trách nhiệm).
Trái nghĩa với tinh thần là từ nào?
Vật chất; khi nói về con người thì thể xác hoặc thể chất. Muốn xem thêm các cặp như vậy, có bài về từ trái nghĩa.