Từ đồng nghĩa với góp phần là đóng góp, góp sức, góp công; chung tay gần nghĩa, nhấn vào chuyện nhiều người cùng làm. Cụm này không có từ trái nghĩa trực tiếp; muốn nói chiều ngược, người viết dùng cản trở, kìm hãm, hoặc “đứng ngoài”. Nó dày đặc trong văn nghị luận đến mức thành sáo.
| Đồng nghĩa | đóng góp, góp sức, góp công; gần nghĩa: chung tay |
| Trái nghĩa | không có từ trực tiếp; theo ngữ cảnh: cản trở, kìm hãm, đứng ngoài |
| Nghĩa | góp một phần, giúp một phần vào việc chung (động từ) |

Đóng góp, góp sức, góp công: từ nào đứng thay được
| Từ | Sắc thái | Ví dụ hợp |
|---|---|---|
| đóng góp | nói khái quát, gồm cả tiền của, công sức, ý kiến | đóng góp cho quỹ lớp |
| góp sức | nhấn vào sức lực bỏ ra | góp sức dọn sân trường |
| góp công | nhấn vào công lao, thường nói khi việc đã thành | người góp công dựng ngôi đình |
| chung tay | gần nghĩa, nhiều người cùng làm một việc | chung tay giúp vùng lũ |
Trong câu phân tích chi tiết, cách sửa gọn nhất là bỏ hẳn cụm ấy và để động từ chỉ tác dụng đứng một mình: “chi tiết chiếc lược ngà khắc sâu tình cha con” gọn hơn mọi phương án thay từ. Đóng góp đi xa hơn một bước sẽ thành cống hiến, xem bậc thang từ đóng góp lên cống hiến.
Cản trở, kìm hãm: nói chiều ngược thế nào
- cản trở, kìm hãm: tác động ngược chiều, làm việc chung chậm lại (đối lập theo ngữ cảnh);
- đứng ngoài, bàng quan: không tham gia, không bỏ chút công nào.
Đây không phải trái nghĩa từ điển. Các kiểu đối lập được phân biệt ở từ trái nghĩa và các kiểu cặp.
Câu mẫu dùng từ thay trong bài nghị luận
- Mỗi bạn đóng góp một cuốn sách để lập tủ sách lớp.
- Cả xóm góp sức đắp lại đoạn đê bị sạt.
- Ông ngoại từng góp công xây ngôi trường làng.
- Nhiều nghệ sĩ chung tay giúp trẻ em vùng cao.
Những điều người viết văn hay hỏi về cụm từ này
Đồng nghĩa với cụm từ này có những từ nào?
Đóng góp, góp sức, góp công; chung tay gần nghĩa.
Bài văn lặp cụm ấy nhiều lần, sửa thế nào?
Chỗ nói việc chung thì dùng từ đồng nghĩa; chỗ phân tích chi tiết thì dùng động từ chỉ tác dụng: làm rõ, khắc sâu.
Có từ nào trái nghĩa thật sự không?
Không. Cản trở, kìm hãm, đứng ngoài chỉ đối lập theo ngữ cảnh.