Từ đồng nghĩa với đánh giá chia theo hai nghĩa: bàn về giá trị thì có nhận định, thẩm định, bình phẩm; ước tính món đồ đáng bao nhiêu tiền thì có định giá. Đánh giá không có từ trái nghĩa trực tiếp, chỉ đối nhau ở mức: đánh giá cao, đánh giá thấp.
| Đồng nghĩa | nhận định, thẩm định, bình phẩm; định giá (nghĩa giá tiền); gần nghĩa: nhận xét |
| Trái nghĩa | không có từ trực tiếp |
| Nghĩa | nhận định giá trị, hoặc ước tính giá tiền; xem chữ giá trong đánh giá từ đâu ra |

Nhận định, thẩm định, định giá: đánh giá theo nghĩa nào thì đổi từ nào
| Từ | Sắc thái | Hợp với câu |
|---|---|---|
| nhận định | ý kiến đã cân nhắc, chốt thành kết luận | nhận định về hình tượng người lính |
| thẩm định | xem xét kĩ để quyết định, do người có chuyên môn làm | thẩm định đề tài |
| bình phẩm | buông lời khen chê, hay nhắm vào người | bình phẩm cách ăn mặc |
| định giá | chỉ hợp nghĩa tính ra thành tiền | định giá căn nhà cũ |
| nhận xét | nêu điều mình thấy (gần nghĩa) | nhận xét bài làm của bạn |
“Giới phê bình đánh giá cao truyện ngắn này” đổi sang nhận định thì phải viết lại vế sau: “nhận định đây là truyện ngắn xuất sắc”, vì nhận định không đi với chữ cao. Bình phẩm thì đừng dùng cho lời nhà nghiên cứu, kẻo nghe như chê bai tùy tiện. Ranh giới tinh hơn có ở nhận định khác nhận xét, luận điểm ra sao.
Đánh giá không có cặp trái nghĩa riêng
Không từ nào làm thao tác ngược lại với đánh giá. Muốn nói phía kia, người viết đổi phần đi kèm: đánh giá cao đối với đánh giá thấp, coi trọng đối với coi nhẹ. Thế nào mới là một cặp, xem các kiểu cặp từ trái nghĩa.
Câu mẫu cho bài văn phân tích, đánh giá
- Cô đánh giá bài văn lần này của Lan cao hơn bài trước.
- Em nhận định chiếc lá cuối cùng là chi tiết đẹp nhất của truyện.
- Hội đồng sẽ thẩm định sáng kiến của tổ Ngữ văn.
- Thợ bạc định giá chiếc vòng của bà chừng hai triệu đồng.
- Đừng vội bình phẩm người mới đến.
Trước khi đánh giá phải chia đối tượng ra từng phần; phân tách, mổ xẻ, bóc tách và cặp đối tổng hợp được giải thích ở đồng nghĩa, trái nghĩa với phân tích.
Thắc mắc khi tìm từ thay cho đánh giá
Đồng nghĩa với đánh giá là những từ nào?
Nhận định, thẩm định, bình phẩm, định giá. Nhận xét chỉ gần nghĩa.
Có từ trái nghĩa với đánh giá không?
Không có từ trực tiếp; chỉ phần đi kèm đối nhau: cao – thấp, trọng – nhẹ.