Từ đồng nghĩa với tự do ở nghĩa “không bị ràng buộc” là tự tại, thong dong, thoải mái; ở nghĩa của một dân tộc, từ gần nhất là độc lập. Từ trái nghĩa với tự do là nô lệ, lệ thuộc, giam cầm, gò bó, ràng buộc, tùy nghĩa trong câu.
| Đồng nghĩa | tự tại, thong dong, thoải mái; nghĩa dân tộc: độc lập (gần nghĩa) |
| Trái nghĩa | nô lệ, lệ thuộc, giam cầm, gò bó, ràng buộc |
| Nghĩa gốc | không bị cấm đoán, hạn chế vô lí; xem tự do theo nghĩa chữ 自由 |

Tự tại, thong dong, độc lập: đổi được trong câu nào?
| Từ | Sắc thái | Ví dụ |
|---|---|---|
| tự tại | tự do trong lòng, không vướng bận | sống an nhiên tự tại |
| thong dong | tự do trong nhịp sống, chậm rãi | thong dong dạo phố |
| thoải mái | khẩu ngữ, không bị gò | cho trẻ chơi thoải mái |
| độc lập (gần nghĩa) | không lệ thuộc nước khác | đất nước độc lập |
Tùy tiện và phóng túng không đồng nghĩa: đó là tự do vượt khỏi giới hạn nên đáng chê; xem phóng túng khác tự do ra sao. Độc lập và tự do đứng cạnh nhau trong tiêu ngữ nhưng mỗi chữ một nghĩa (ba chữ trong tiêu ngữ).
Nô lệ, giam cầm, gò bó: trái nghĩa theo ba tầng
- Dân tộc: tự do ↔ nô lệ, lệ thuộc, bị đô hộ. Xem nô lệ có mấy nghĩa.
- Thân thể: tự do ↔ giam cầm, tù tội (“trả tự do cho tù binh”).
- Hoạt động hằng ngày: tự do ↔ gò bó, ràng buộc, bó buộc (“bị gò bó, mất hết tự do”).
Đặt câu với tự tại, thong dong và gò bó
- Về hưu, ông sống tự tại bên mảnh vườn nhỏ.
- Chiều chủ nhật, hai mẹ con thong dong đạp xe quanh hồ.
- Bộ đồng phục chật khiến em thấy gò bó cả ngày.
- Cánh chim sổ lồng bay vút lên, tự do giữa trời.
Hỏi đáp về đồng nghĩa với tự do
Từ đồng nghĩa với tự do là gì?
Tự tại, thong dong, thoải mái; nghĩa dân tộc gần với độc lập.
Trái nghĩa với tự do là từ nào?
Nô lệ, lệ thuộc, giam cầm, gò bó, ràng buộc.
Tự do và tự chủ có giống nhau?
Không: tự chủ là tự làm chủ mình, tự do là không bị ngăn cản.