Từ đồng nghĩa với tình yêu thương là tình thương, lòng yêu thương, lòng thương người, lòng nhân ái. Trái nghĩa với tình yêu thương là thù hận, căm ghét; ở mức “thiếu vắng” thì là ghẻ lạnh, vô cảm. Từ thay thế cũng phải là danh từ.
| Đồng nghĩa | tình thương, lòng yêu thương, lòng thương người, lòng nhân ái |
| Trái nghĩa | thù hận, căm ghét; theo ngữ cảnh: ghẻ lạnh, vô cảm |
| Loại từ | cụm danh từ (khác động từ “yêu thương”) |
| Nghĩa | tình cảm thương yêu, chia sẻ, đùm bọc; xem tình yêu thương và lòng nhân ái |

Tình thương, lòng nhân ái: chọn theo người được thương
| Từ | Sắc thái | Hợp khi nói về |
|---|---|---|
| tình thương | gần gũi, ấm, hay dùng trong gia đình | tình thương của cha mẹ, mái ấm tình thương |
| lòng yêu thương | nhấn tấm lòng bên trong người thương | lòng yêu thương học trò |
| lòng thương người | hướng tới người dưng, người gặp nạn | giúp người lạ vì lòng thương người |
| lòng nhân ái | trang trọng, thành phẩm chất của một người | bài nghị luận, lời khen phẩm giá |
“Tình yêu” không đồng nghĩa trọn vẹn: trong lời nói thường ngày nó hay bị hiểu là tình cảm đôi lứa. Cách chọn giữa động từ thương yêu, yêu quý, yêu mến có ở bài đồng nghĩa, trái nghĩa với yêu thương.
Nếu đang tìm chữ cho chuyện đôi lứa như ái tình, mối tình thì nên xem các từ thay cho tình yêu đôi lứa, vì nhóm từ ở đó khác hẳn.
Thù hận, ghẻ lạnh, vô cảm: ba kiểu đối lập
- thù hận, căm ghét: tình cảm ngược hẳn.
- ghẻ lạnh: có quan hệ mà không còn chút ấm áp, như con chồng bị đối xử ghẻ lạnh.
- vô cảm: không thương cũng không ghét, chỉ dửng dưng trước nỗi đau người khác. Đề nghị luận hay đặt tình yêu thương đối diện với chữ này; xem thêm bệnh vô cảm trong đời sống.
Dùng tình yêu thương và tình thương trong câu
- Bà nuôi năm đứa cháu mồ côi bằng tất cả tình thương.
- Thầy dạy chúng tôi bằng lòng yêu thương chứ không bằng roi vọt.
- Chị bán vé số được nhiều người giúp vì lòng thương người.
- Tình yêu thương giúp đứa trẻ lớn lên mà không sợ hãi.
Hỏi nhanh về tình yêu thương
Đồng nghĩa với tình yêu thương là từ nào?
Tình thương, lòng yêu thương, lòng thương người, lòng nhân ái.
Trái nghĩa với tình yêu thương là gì?
Thù hận, căm ghét. Nếu đề bàn về thái độ xã hội thì dùng vô cảm, thờ ơ.
Tình yêu thương và yêu thương khác nhau thế nào?
Yêu thương là động từ (mẹ yêu thương con); tình yêu thương là danh từ (tình yêu thương của mẹ).