Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tò mò: khi nào khen, khi nào chê?
Từ đồng nghĩa với tò mò là hiếu kì; khi sự tò mò hướng vào chuyện riêng của người khác thì có tọc mạch,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bận rộn: bận đến mức nào, nhàn ra sao?
Từ đồng nghĩa với bận rộn là bận bịu, bận; muốn tả dáng vội vàng, luôn tay luôn chân thì dùng tất bật, tíu…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đồng thời: dùng sao cho đúng ý câu
Từ đồng nghĩa với đồng thời là cùng lúc, cùng một lúc, song song; lời nói thường hay dùng một lúc (“làm hai việc…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giá trị: tìm từ thay theo từng nét nghĩa
Từ đồng nghĩa với giá trị phải tìm theo từng nét nghĩa: giấy tờ còn giá trị thì là hiệu lực, tác dụng; món…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với xa xôi và ba lớp nghĩa cần phân biệt
Từ đồng nghĩa với xa xôi là xa xăm, xa ngái (phương ngữ), diệu vợi; ở mức mạnh và thân mật có xa lắc.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cảm nhận: phân biệt theo từ loại
Từ đồng nghĩa với cảm nhận khi là động từ là cảm thấy, nhận thấy, cảm thụ (với văn chương, nghệ thuật). Khi là…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với dịu dàng và cách chọn từ đúng
Từ đồng nghĩa với dịu dàng là nhẹ nhàng, dịu hiền, hiền dịu, êm ái, mềm mỏng, ôn tồn, thùy mị. Từ trái nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hi vọng (hy vọng) là những từ nào?
Từ đồng nghĩa với hi vọng (viết hy vọng cũng được) là mong, trông mong, mong đợi, mong chờ; kì vọng chỉ gần nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thơ mộng khi tả cảnh và tả một mối tình
Từ đồng nghĩa với thơ mộng là nên thơ, hữu tình khi tả cảnh; lãng mạn khi nói về một mối tình, một kỉ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với quen thuộc và mức thân tình của mỗi từ
Từ đồng nghĩa với quen thuộc là quen, thân quen, thân thuộc; khi nói riêng điều nghe, thấy thì có quen tai, quen mắt.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với say mê và cách phân biệt từng sắc thái
Từ đồng nghĩa với say mê là mê say, đam mê, ham mê; khi tả lúc đang làm việc gì một cách cuốn hút…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thể hiện và cách đổi từ khi viết văn
Từ đồng nghĩa với thể hiện là biểu hiện, biểu thị, biểu lộ, bộc lộ, tỏ (tỏ ra); nói về tác phẩm thì có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thông minh: hai nghĩa, hai nhóm từ
Từ đồng nghĩa với thông minh là sáng dạ, sáng ý, lanh lợi, thông tuệ (khi nói về tư chất hiểu nhanh) và nhanh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với khiêm tốn: hai nghĩa, hai nhóm từ khác nhau
Từ đồng nghĩa với khiêm tốn là khiêm nhường, nhún nhường, nhũn nhặn, khiêm cung. Trái nghĩa với khiêm tốn là kiêu căng, kiêu…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhưng: thay từ nối thế nào cho khỏi lặp?
Từ đồng nghĩa với nhưng là nhưng mà, song, mà, thế nhưng; trong lời nói còn có cơ mà, có điều. Nhưng là từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thờ ơ: chọn chữ theo người và việc
Từ đồng nghĩa với thờ ơ là dửng dưng, hờ hững, lãnh đạm, lạnh nhạt, bàng quan. Từ trái nghĩa với thờ ơ là…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với vì vậy và cách nối câu chỉ kết quả
Từ đồng nghĩa với vì vậy là vì thế, bởi vậy, bởi thế, do vậy, do đó, cho nên, thế nên; lời nói thường…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với kết hợp: thay từ nào cho đúng kiểu câu?
Từ đồng nghĩa với kết hợp là phối hợp, lồng ghép, hòa quyện khi nói các phần gắn với nhau để bổ sung cho…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với quan tâm: hai hướng nghĩa, hai nhóm từ
Từ đồng nghĩa với quan tâm là quan hoài, lưu tâm, để tâm. Khi nói về việc lo cho người khác có thêm chăm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhộn nhịp: chọn từ theo không khí cảnh
Từ đồng nghĩa với nhộn nhịp là tấp nập, rộn rịp, rộn rịch; muốn nhấn tiếng cười nói, màu sắc thì có náo nhiệt,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hi sinh: dùng từ nào cho trang trọng, đúng ý?
Từ đồng nghĩa với hi sinh tùy nghĩa. Khi hi sinh là chết vì Tổ quốc, vì nghĩa vụ, các từ cùng nghĩa là…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cuộc sống: đổi từ sao cho khỏi lạc ý?
Từ đồng nghĩa với cuộc sống sát nhất là đời sống; trong lời nói thường có đời, còn cuộc đời, sự sống, nhân sinh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tình yêu: tách nghĩa đôi lứa và nghĩa gắn bó
Từ đồng nghĩa với tình yêu tùy nghĩa: nói chuyện nam nữ thì có ái tình, tình ái (giọng văn chương); nói tình cảm…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chi tiết: danh từ, tính từ đổi khác nhau
Từ đồng nghĩa với chi tiết phụ thuộc vào loại từ. Là tính từ (báo cáo chi tiết), chi tiết đổi được thành tỉ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với giáo viên và cách gọi người dạy học
Từ đồng nghĩa với giáo viên là thầy giáo, cô giáo, gọi chung là thầy cô; trang trọng hơn có nhà giáo. Giảng viên,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trong vắt khi tả nước, bầu trời, đôi mắt
Từ đồng nghĩa với trong vắt là trong veo, trong suốt; gần nghĩa có trong xanh khi tả nước, bầu trời. Trái nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hiếu thảo khi viết về người con
Từ đồng nghĩa với hiếu thảo là hiếu hạnh (từ điển ghi), có hiếu, hiếu thuận, và chữ thảo đứng riêng trong “con thảo”.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hiền từ khi tả ông bà, cha mẹ
Từ đồng nghĩa với hiền từ là nhân từ, nhân hậu, hiền hậu, rộng hơn có hiền lành; tả nét mặt người già thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với ánh sáng: những chữ nào dùng thay được?
Từ đồng nghĩa với ánh sáng không nhiều: trong văn có thể rút gọn thành ánh (ánh đèn, ánh trăng), nói về một đường…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với học sinh: gọi người đi học sao cho đúng?
Từ đồng nghĩa với học sinh là học trò và trò (khẩu ngữ, thầy cô gọi); lối nói cũ có môn sinh, môn đệ,…