Từ đồng nghĩa với trong vắt là trong veo, trong suốt; gần nghĩa có trong xanh khi tả nước, bầu trời. Trái nghĩa với trong vắt là đục, vẩn đục, đục ngầu. Trong vắt là mức trong cao nhất: nhìn xuyên được tới đáy, không một gợn bẩn.
| Đồng nghĩa | trong veo, trong suốt; gần nghĩa: trong xanh |
| Trái nghĩa | đục, vẩn đục, đục ngầu |
| Loại từ | tính từ |
| Nghĩa | rất trong, không một chút vẩn đục |

Trong veo, trong suốt, trong xanh: cùng nấc với trong vắt không?
| Từ | Mức độ | Hay tả |
|---|---|---|
| trong veo | ngang trong vắt, thay nhau gần như mọi chỗ | nước, mắt, giọng |
| trong suốt | cho ánh sáng đi qua hoàn toàn | kính, nhựa, giọt sương, nước |
| trong xanh | trong và có màu xanh, gần nghĩa | bầu trời, biển, hồ |
Truyện Kiều có cả hai: “Dưới cầu nước chảy trong veo” và “Nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu”. Trong suốt hợp với đồ vật hơn: “hộp nhựa trong suốt” ổn, “hộp nhựa trong vắt” nghe lạ. Nếu cần tả giọng hát hay tâm hồn, nên tìm ở nhóm từ quanh trong trẻo.
Thang ngược lại: đục, vẩn đục, đục ngầu
- đục: không trong, mức chung nhất.
- vẩn đục: có gợn bẩn lơ lửng, còn dùng bóng: “lòng không vẩn đục”.
- đục ngầu: rất đục, như nước lũ, đối thẳng với trong vắt.
Xếp từ nhẹ đến nặng: đục, vẩn đục, đục ngầu. Cặp trái nghĩa có nhiều nấc như vậy được nói kĩ ở các kiểu từ trái nghĩa.
Đặt câu với trong vắt, trong suốt, đục ngầu
- Suối trên núi trong vắt, nhìn rõ từng viên sỏi dưới đáy.
- Sau cơn mưa, bầu trời trong vắt không một gợn mây.
- Cô bé có đôi mắt trong veo như hai hạt nhãn.
- Mẹ đựng bánh trong hộp nhựa trong suốt.
- Mùa lũ, sông quê đục ngầu phù sa.
Trong vắt đồng nghĩa với từ gì? Hỏi ngắn
Từ đồng nghĩa với từ trong vắt là gì?
Trong veo, trong suốt; tả trời, biển thì có thêm trong xanh.
Trái nghĩa với trong vắt là từ nào?
Đục, vẩn đục, đục ngầu. Mạnh nhất là đục ngầu.
Trong vắt và trong trẻo khác nhau ở đâu?
Trong vắt chủ yếu tả nước, trời, mắt, đo độ trong. Trong trẻo rộng hơn, hay dùng cho tiếng nói, tiếng cười, tâm hồn.