Từ đồng nghĩa với chi tiết phụ thuộc vào loại từ. Là tính từ (báo cáo chi tiết), chi tiết đổi được thành tỉ mỉ, cặn kẽ, cụ thể. Là danh từ, nó gần với tiểu tiết, tình tiết, bộ phận. Từ trái nghĩa với chi tiết là sơ lược, sơ sài, khái quát, đại khái; ở vai danh từ thì đối với tổng thể.
| Đồng nghĩa | tỉ mỉ, cặn kẽ, cụ thể (tính từ); tiểu tiết, tình tiết, bộ phận (danh từ) |
| Trái nghĩa | sơ lược, sơ sài, khái quát, đại khái; tổng thể |
| Nghĩa gốc | danh từ: điểm nhỏ trong nội dung, bộ phận rời của máy; tính từ: đầy đủ đến từng điểm nhỏ. Xem chữ 枝節 và chi tiết nghệ thuật |

Hai vai của chi tiết và chữ thay cho từng vai
| Từ | Sắc thái | Dùng khi nào |
|---|---|---|
| tỉ mỉ | tính từ, nhấn vào sự kĩ càng | vẽ tỉ mỉ, hướng dẫn tỉ mỉ |
| cặn kẽ | giải thích đến tận gốc | giảng cặn kẽ từng bước |
| cụ thể | rõ ràng, có số liệu | kế hoạch cụ thể |
| tiểu tiết | danh từ, chi tiết nhỏ nhặt, hơi chê | đừng sa vào tiểu tiết |
| tình tiết | danh từ, sự việc nhỏ trong truyện, vụ án | tình tiết bất ngờ |
| bộ phận | danh từ, phần rời của máy (còn gọi linh kiện) | thay bộ phận hỏng |
“Chi tiết nghệ thuật” không đổi thành tiểu tiết được: tiểu tiết là cái vụn vặt.
Sơ lược, khái quát: đầu kia của chi tiết
Với vai tính từ, sơ lược là cặp đối được từ điển ghi; sơ sài nặng hơn, mang ý chê làm qua loa; khái quát lại trung tính, chỉ cách nhìn nét lớn (xem nghĩa của khái quát); đại khái là khẩu ngữ. Với vai danh từ, chi tiết đối với tổng thể: nhìn tổng thể rồi mới soi chi tiết.
Đi vào chi tiết là việc của thao tác phân tích, còn gom lại là tổng hợp; hai chữ đối nhau ấy được bàn kỹ ở từ thay cho phân tích.
Câu ví dụ đặt chi tiết cạnh sơ sài, tỉ mỉ
- Cô yêu cầu lập dàn ý chi tiết, không nộp dàn ý sơ lược.
- Bản đồ vẽ tỉ mỉ đến từng con hẻm.
- Bài làm sơ sài quá, đọc xong không nhớ được ý nào.
- Chiếc lược ngà là chi tiết khiến người đọc nhớ mãi truyện ngắn ấy.
Chi tiết đổi thành chữ gì: vài thắc mắc
Đồng nghĩa với chi tiết là gì?
Tỉ mỉ, cặn kẽ, cụ thể khi chi tiết là tính từ; tiểu tiết, tình tiết, bộ phận khi nó là danh từ.
Từ nào trái nghĩa với chi tiết?
Sơ lược, sơ sài, khái quát, đại khái; danh từ đối lập là tổng thể. Cách nhận ra cặp trái nghĩa có ở bài từ trái nghĩa.