Từ đồng nghĩa với ánh sáng không nhiều: trong văn có thể rút gọn thành ánh (ánh đèn, ánh trăng), nói về một đường sáng thì dùng luồng sáng, tia sáng; chữ Hán Việt tương ứng là quang. Từ trái nghĩa với ánh sáng là bóng tối, gần với nó có bóng đêm, cảnh tăm tối.
| Đồng nghĩa | ánh, luồng sáng, tia sáng (một phần); quang (Hán Việt, chỉ trong từ ghép) |
| Trái nghĩa | bóng tối; bóng đêm, tăm tối (hẹp hơn) |
| Loại từ | danh từ: thứ phát ra hoặc phản chiếu từ vật, nhờ nó mắt thấy được vật; nghĩa bóng là sự soi đường, sự công khai |

Ánh, luồng sáng, tia sáng: thay ánh sáng ở cỡ nào
| Từ | Sắc thái | Dùng khi nào |
|---|---|---|
| ánh | gọn, giàu chất văn, luôn cần chữ đi sau | ánh nắng, ánh lửa, ánh mắt |
| luồng sáng | ánh sáng đi thành dòng | luồng sáng từ khe cửa |
| tia sáng | nhỏ, hẹp, một vệt; nghĩa bóng là chút hi vọng | tia sáng cuối đường hầm |
| quang | Hán Việt, không đứng một mình | quang học, quang hợp |
Ở nghĩa bóng “sự soi đường” (ánh sáng của khoa học), người viết hay dùng hình ảnh ngọn đuốc, ngọn đèn; đó là ẩn dụ, không phải từ đồng nghĩa. Chữ tả cách ánh sáng chiếu thì có riêng một nhóm, ví dụ lung linh và các chữ gần nó.
Bóng tối và những chữ chỉ chỗ thiếu sáng
Bóng tối là cặp trái nghĩa đúng nhất, cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng: đưa vụ việc ra ánh sáng, kẻ gian làm việc trong bóng tối. Bóng đêm hẹp hơn, chỉ bóng tối của ban đêm. Tăm tối là tính từ, thiên về nghĩa bóng: cuộc đời tăm tối, chứ không nói “bật đèn cho hết tăm tối”.
Viết câu có ánh sáng, bóng tối
- Căn phòng hướng đông đón ánh sáng từ sáng sớm.
- Một luồng sáng lọt qua mái tôn thủng, rọi xuống nền đất.
- Cả xóm chìm trong bóng tối khi trạm điện hỏng.
- Lá thư của cô giáo là tia sáng giữa những ngày em chán nản.
Ánh sáng đi với chữ nào: câu hỏi hay gặp
Đồng nghĩa với ánh sáng là gì?
Ánh (ánh nắng, ánh đèn), luồng sáng, tia sáng; trong từ Hán Việt là quang. Không có chữ nào thay trọn mọi câu.
Trái nghĩa với ánh sáng là từ nào?
Bóng tối. Bóng đêm và tăm tối chỉ đúng trong một số câu. Thế nào là một cặp trái nghĩa chuẩn được nói ở bài về từ trái nghĩa; muốn tìm thêm từ cùng nghĩa khác, xem tổng quan từ đồng nghĩa.