Từ đồng nghĩa với tha thiết là thiết tha, thắm thiết khi nói về tình cảm; khẩn thiết, khẩn khoản khi nói về lời cầu xin, mong muốn. Trái nghĩa với tha thiết là hờ hững, lạnh nhạt, thờ ơ; với lời mời, lời xin thì đối lại là lấy lệ, qua loa. Từ điển ghi tha thiết có hai nghĩa, nên tìm từ thay phải xem câu đang nói nghĩa nào.
| Đồng nghĩa | tình cảm: thiết tha, thắm thiết; mong mỏi: khẩn thiết, khẩn khoản |
| Trái nghĩa | hờ hững, lạnh nhạt, thờ ơ; theo ngữ cảnh: lấy lệ, qua loa |
| Loại từ | tính từ, từ láy |
| Nghĩa | (1) gắn bó hết lòng; (2) hết sức mong được đáp ứng |

Thiết tha, thắm thiết, khẩn thiết: chia theo hai nghĩa của tha thiết
| Từ | Thuộc nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|
| thiết tha | cả hai | đảo vị trí, thay được gần như mọi câu |
| thắm thiết | tình cảm | nghiêng về sự gắn bó, đằm thắm: tình bạn thắm thiết |
| khẩn thiết | mong mỏi | gấp, nghiêm: lời kêu gọi khẩn thiết |
| khẩn khoản | mong mỏi | nài nỉ nhiều lần: khẩn khoản mời ở lại |
“Yêu tha thiết” đổi thành “yêu khẩn thiết” là sai nghĩa. Da diết chỉ gần nghĩa, vì nhấn vào nỗi day dứt không nguôi; chỗ khác ấy có ở da diết và khắc khoải. Tình cảm ở độ nồng ấm hơn thì tham khảo nhóm từ của nồng nàn.
Hờ hững, lấy lệ: khi lòng không tha thiết
- hờ hững, thờ ơ: không để tâm, đối với nghĩa tình cảm.
- lạnh nhạt: tình cảm đã nguội, ít gần gũi.
- lấy lệ, qua loa: chỉ đối lại theo ngữ cảnh, khi tha thiết đi với lời mời, lời hứa.
Viết câu có tha thiết, khẩn khoản, hờ hững
- Bức thư của người lính viết cho mẹ đầy lời tha thiết.
- Bà khẩn khoản giữ khách ở lại ăn bữa cơm.
- Nguyện vọng tha thiết của em là được học tiếp lên lớp mười.
- Anh ấy đáp lại lời hỏi han của vợ một cách hờ hững.
Đồng nghĩa với tha thiết: vài thắc mắc
Từ đồng nghĩa với tha thiết là gì?
Thiết tha, thắm thiết với nghĩa tình cảm; khẩn thiết, khẩn khoản với nghĩa mong mỏi.
Trái nghĩa với tha thiết là từ nào?
Hờ hững, lạnh nhạt, thờ ơ. Với lời mời, lời xin thì dùng lấy lệ, qua loa.
Tha thiết hay thiết tha, viết sao cho đúng?
Cả hai đều đúng, cùng nghĩa. Chọn chữ nào thường do vần, nhịp của câu.