Từ đồng nghĩa với mạnh mẽ tùy nét nghĩa: nói sức sống, cường độ thì có mãnh liệt, dữ dội; nói quốc gia, tập thể thì có hùng mạnh, hùng cường; nói tinh thần một người thì có kiên cường, cứng cỏi, vững vàng. Từ trái nghĩa với mạnh mẽ là yếu ớt (sức lực, tác dụng) và yếu đuối (thể chất, tinh thần); về ý chí còn có nhu nhược.
| Đồng nghĩa | mãnh liệt, dữ dội, hùng mạnh, hùng cường, kiên cường, cứng cỏi, vững vàng |
| Trái nghĩa | yếu ớt, yếu đuối, nhu nhược, ẻo lả |
| Nghĩa | có nhiều sức lực hoặc cường độ lớn; ba nét nghĩa được giảng ở bài mạnh mẽ nghĩa là gì |

Mạnh mẽ nói về sức, về cường độ hay về ý chí: ba nhóm từ thay thế
| Nét nghĩa | Từ đồng nghĩa | Sắc thái |
|---|---|---|
| Cường độ, sức sống (phát triển mạnh mẽ, niềm tin mạnh mẽ) | mãnh liệt, dữ dội | mãnh liệt là mạnh mẽ và dữ dội, đậm hơn; dữ dội có thể mang ý đáng sợ (cơn bão dữ dội) |
| Sức mạnh của một nước, một tập thể | hùng mạnh, hùng cường | trang trọng, dùng cho đất nước, quân đội |
| Tinh thần một người | kiên cường, cứng cỏi, vững vàng | kiên cường là không khuất phục trước nguy hiểm; cứng cỏi thiên về thái độ; vững vàng là không lung lay |
Kiên cường đứng gần mạnh mẽ ở nét thứ ba nhưng nặng hơn, gắn với hoàn cảnh khó khăn; xem thêm sắc thái của kiên cường. Mạnh bạo thì khác hẳn: đó là bạo dạn, dám làm, không phải nhiều sức. Khỏe mạnh cũng chỉ gần nghĩa, vì nó nói về sức khỏe, không ốm đau.
Mãnh liệt dùng cho trận đánh hay cho tình yêu, mỗi miền hợp chữ nào, xem nhóm từ cùng nghĩa với mãnh liệt.
Nếu cần danh từ thay vì tính từ, sức lực, uy lực hay nội lực được xếp theo sắc thái trong đồng nghĩa, trái nghĩa với sức mạnh.
Yếu ớt hay yếu đuối: chọn từ trái nghĩa với mạnh mẽ
Từ điển ghi hai từ trái nghĩa cho hai nét khác nhau, nên chọn sai là câu lệch.
- yếu ớt: sức lực hoặc tác dụng không đáng kể. Đối với mạnh mẽ ở nghĩa cường độ: chống cự yếu ớt, tiếng gọi yếu ớt.
- yếu đuối: thiếu sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó chịu được thử thách. Đối với mạnh mẽ khi nói về một người.
- nhu nhược: yếu về ý chí, không dám quyết; nặng và có ý chê (xem tính nhu nhược).
- ẻo lả: yếu, mềm oặt về dáng người; khẩu ngữ, thường để chê.
Đặt mãnh liệt, kiên cường vào chỗ mạnh mẽ: được hay không?
- “Cây xương rồng có sức sống mạnh mẽ” → “sức sống mãnh liệt”: được, nghe đậm hơn.
- “Kinh tế phát triển mạnh mẽ” → “kinh tế phát triển mãnh liệt”: không ổn; mãnh liệt hợp với tình cảm, sức sống hơn là số liệu.
- “Chị ấy rất mạnh mẽ sau biến cố” → “chị ấy rất kiên cường sau biến cố”: được.
- “Anh bước đi mạnh mẽ” → “anh bước đi kiên cường”: gượng, kiên cường không tả dáng đi.
- “Một quốc gia mạnh mẽ” → “một quốc gia hùng mạnh”: được và tự nhiên hơn.
Câu ví dụ có mạnh mẽ, mãnh liệt, yếu đuối
- Cơn gió mạnh mẽ quật ngã hàng rào tre.
- Tình yêu quê hương trong anh vẫn mãnh liệt dù xa nhà mười năm.
- Đội bóng đáp trả mạnh mẽ sau bàn thua.
- Ông là người lính kiên cường, không lùi bước trước hiểm nguy.
- Con chim non kêu yếu ớt trong tổ.
- Đừng ngại khóc, khóc không có nghĩa là yếu đuối.
Mạnh mẽ đồng nghĩa với gì: vài câu hỏi ngắn
Đồng nghĩa với mạnh mẽ là những từ nào?
Mãnh liệt, dữ dội, hùng mạnh, hùng cường, kiên cường, cứng cỏi, vững vàng; tùy câu nói về sức, quy mô hay tinh thần.
Từ đồng nghĩa với từ mạnh mẽ khi khen một cô gái?
Cứng cỏi, vững vàng, bản lĩnh. Kiên cường dùng khi cô ấy vượt qua hoàn cảnh rất khó.
Trái nghĩa với mạnh mẽ là gì?
Yếu đuối khi nói về người; yếu ớt khi nói về sức lực, tác dụng.