Từ đồng nghĩa với tin tưởng là tin cậy, tín nhiệm, tin cẩn, đặt niềm tin; nói gọn thì chỉ cần “tin”. Trái nghĩa với tin tưởng là nghi ngờ, ngờ vực, hoài nghi, nặng hơn là nghi kị. Các từ đồng nghĩa khác nhau ở chỗ tin đến đâu và tin vào việc gì.
| Đồng nghĩa | tin cậy, tín nhiệm, tin cẩn, đặt niềm tin; khẩu ngữ: tin |
| Trái nghĩa | nghi ngờ, ngờ vực, hoài nghi, nghi kị |
| Loại từ | động từ, hay đi với “vào”, “ở” |
| Nghĩa | tin ở ai, ở điều gì một cách chắc chắn, có cơ sở (Hoàng Phê); chữ tin được giảng ở tin là tin tức hay tin tưởng |

Tin cậy, tín nhiệm, tin cẩn: tin đến đâu, tin vào việc gì
| Từ | Khác tin tưởng ở chỗ | Ví dụ |
|---|---|---|
| tin cậy | tin đến mức dựa hẳn vào được | nguồn tin đáng tin cậy |
| tín nhiệm | tin để giao một chức vụ, nhiệm vụ; trang trọng | được tập thể tín nhiệm |
| tin cẩn | tin mà giao cả việc kín, việc hệ trọng | người hầu tin cẩn |
| đặt niềm tin | cách nói dài, nhấn hành động chủ động tin | đặt niềm tin vào thế hệ trẻ |
Tín nhiệm khác uy tín ra sao được đặt cạnh nhau ở tín nhiệm và uy tín. Còn “cả tin” không phải đồng nghĩa: đó là tin quá dễ, không suy xét.
Nếu câu cần một danh từ như lòng tin, đức tin thay cho động từ tin tưởng, xem thêm các danh từ cùng nghĩa với niềm tin.
Tin tưởng thường đi cùng cảm giác chắc chắn; nghĩa ấy đổi được thành nhất định, đích xác, còn phía ngược là mơ hồ, được bàn trong đồng nghĩa, trái nghĩa với chắc chắn.
Nghi ngờ, ngờ vực, hoài nghi, nghi kị
- nghi ngờ: chưa tin, thấy có điểm đáng ngờ; dùng rộng nhất.
- ngờ vực: giống nghi ngờ, hay đi với ánh mắt, giọng điệu.
- hoài nghi: không tin hẳn, kéo dài thành thái độ.
- nghi kị: nghi và đề phòng lẫn nhau, thường giữa hai bên.
Câu mẫu: tin tưởng, tin cậy, nghi ngờ
- Bố mẹ tin tưởng giao cho em giữ chìa khóa nhà.
- Bác Tư là người hàng xóm tin cậy của cả xóm.
- Chị được công ty tín nhiệm cử đi học nước ngoài.
- Cảnh sát nghi ngờ lời khai của nhân chứng.
- Hai nước láng giềng nghi kị nhau suốt nhiều năm.
Những câu hay hỏi về tin tưởng
Đồng nghĩa với tin tưởng là gì?
Tin cậy, tín nhiệm, tin cẩn, đặt niềm tin, hoặc gọn là tin.
Trái nghĩa với tin tưởng là từ nào?
Nghi ngờ, ngờ vực, hoài nghi; giữa hai bên với nhau thì dùng nghi kị.
Tin tưởng và tự tin có cùng nghĩa không?
Không. Tự tin là tin vào sức mình; xem đồng nghĩa, trái nghĩa với tự tin.