Từ trái nghĩa với phủ nhận là công nhận, thừa nhận, xác nhận; đặt trong lời khẳng định một điều là đúng thì còn có khẳng định. Đồng nghĩa với phủ nhận là chối, chối cãi, khi người nói không chịu nhận một điều có thật liên quan đến mình.
| Trái nghĩa | công nhận, thừa nhận, xác nhận, khẳng định |
| Đồng nghĩa | chối, chối cãi; gần nghĩa: bác bỏ, phủ định |
| Nghĩa | không thừa nhận là đúng, là có thật; xem chữ 否認 và ví dụ dùng phủ nhận |

Công nhận, thừa nhận, xác nhận: ba cách nói “đúng là vậy”
Từ điển ghi cả ba từ là trái nghĩa với phủ nhận, nhưng chúng nhận theo ba kiểu khác nhau.
- Thừa nhận: chịu nhận, thường là cái sai hay cái kém của mình: “thừa nhận khuyết điểm”. Đây là vế đối sát nhất khi phủ nhận mang nghĩa chối lỗi.
- Công nhận: cho là đúng, là hợp lệ, hay dùng với giá trị, danh hiệu: “được công nhận là di sản”.
- Xác nhận: nhận là đúng sự thật sau khi đối chiếu, giọng giấy tờ, tin tức.
Khẳng định cũng ngược với phủ nhận, nhưng cặp chuẩn của khẳng định là phủ định; phần ấy đã có ở bài từ cùng nghĩa, ngược nghĩa với khẳng định.
Chối, chối cãi: khi phủ nhận là việc của chính mình
| Từ | Sắc thái | Dùng khi nào |
|---|---|---|
| chối | khẩu ngữ, không nhận đã làm điều mình làm | “chứng cứ rành rành mà còn chối” |
| chối cãi | cãi đi cãi lại để không nhận; hay đi với “không thể” | sự thật không thể chối cãi |
Hai từ này chỉ thay được phủ nhận khi điều bị chối dính đến chính người nói. “Không thể phủ nhận giá trị của bài thơ” thì không đổi sang “chối” được.
Câu ví dụ: phủ nhận, thừa nhận, công nhận
- Cậu bé phủ nhận chuyện làm vỡ cửa kính nhà hàng xóm.
- Sau một hồi im lặng, cậu thừa nhận mình đá bóng trúng cửa.
- Ngôi đình làng vừa được công nhận là di tích cấp tỉnh.
- Nhà trường đã xác nhận danh sách học sinh đi thi.
- Những đóng góp của bác là điều không ai chối cãi được.
Phủ nhận: câu hỏi hay gặp
Trái nghĩa với phủ nhận là gì?
Công nhận, thừa nhận, xác nhận; trong câu khẳng định đúng sai thì là khẳng định.
Phủ nhận đồng nghĩa với từ nào?
Chối, chối cãi. Bác bỏ và phủ định chỉ gần nghĩa.