Từ đồng nghĩa với mãnh liệt là dữ dội, cuồng nhiệt, cháy bỏng, quyết liệt; mạnh mẽ cũng thay được nhưng nhẹ hơn một nấc. Mãnh liệt không có một từ trái nghĩa cố định: nói về sức thì đối lại là yếu ớt, nói về tình cảm hay niềm tin thì là le lói, hời hợt, nguội lạnh.
| Đồng nghĩa | dữ dội, cuồng nhiệt, cháy bỏng, quyết liệt; nhẹ hơn: mạnh mẽ |
| Trái nghĩa | theo ngữ cảnh: yếu ớt, le lói, hời hợt, nguội lạnh |
| Loại từ | tính từ; mạnh mẽ và dữ dội |

Mãnh liệt ở hai miền: sức đánh và sức lòng
| Từ | Miền dùng | Sắc thái |
|---|---|---|
| dữ dội | trận đánh, cơn bão, cơn đau | mạnh và đáng sợ |
| quyết liệt | cuộc tấn công, cuộc tranh luận | mạnh vì quyết đến cùng |
| cuồng nhiệt | tình yêu, sự cổ vũ | mạnh đến mức hơi mất kiểm soát |
| cháy bỏng | khát vọng, mong ước, tình yêu | như lửa đốt, giàu chất văn |
| mạnh mẽ | dùng được ở cả hai miền | trung tính, nhẹ hơn mãnh liệt |
Vì mạnh mẽ rộng hơn, câu “sức sống mãnh liệt” đổi thành “sức sống mạnh mẽ” vẫn đúng mà bớt dồn dập. Chiều ngược lại không phải lúc nào cũng được: “giọng nói mạnh mẽ” khó thành “giọng nói mãnh liệt”. Bảng chia nghĩa của chữ mạnh mẽ có ở các nhóm từ quanh mạnh mẽ.
Không có cặp đối cố định: chọn theo vật được tả
Trái nghĩa với mãnh liệt phải chọn theo danh từ đi kèm. Sức tấn công mãnh liệt thì đối lại là yếu ớt. Niềm tin, hi vọng mãnh liệt thì đối lại là le lói. Tình cảm mãnh liệt đối với tình cảm hời hợt hoặc đã nguội lạnh. Cả bốn đều là đối lập theo ngữ cảnh. Vì sao một từ có thể không có cặp trái nghĩa riêng được giải thích ở bài nói chung về từ trái nghĩa.
Đặt câu với mãnh liệt và các từ thay
- Cây xương rồng vẫn xanh giữa cát, một sức sống mãnh liệt.
- Khán đài cổ vũ cuồng nhiệt suốt hiệp hai.
- Ước mơ được đi học cháy bỏng trong lòng cô bé vùng cao.
- Sau nhiều lần thất bại, hi vọng trong anh chỉ còn le lói.
Mãnh liệt: hỏi nhanh, đáp gọn
Đồng nghĩa với mãnh liệt là từ nào?
Dữ dội, cuồng nhiệt, cháy bỏng, quyết liệt; mạnh mẽ gần nghĩa nhưng nhẹ hơn.
Mãnh liệt có từ trái nghĩa không?
Không có từ cố định. Tùy câu mà dùng yếu ớt, le lói, hời hợt hay nguội lạnh.