Từ đồng nghĩa với chặt chẽ chia theo hai nghĩa: khi nói sự gắn kết là khăng khít, chặt chịa; khi nói sự kiểm soát là sát sao, nghiêm ngặt, gắt gao. Từ trái nghĩa với chặt chẽ là lỏng lẻo; với lập luận hay bố cục thì còn có rời rạc.
| Đồng nghĩa | gắn kết: khăng khít, chặt chịa; kiểm soát: sát sao, nghiêm ngặt, gắt gao |
| Trái nghĩa | lỏng lẻo; lập luận, bố cục: rời rạc |
| Loại từ | tính từ, hai nghĩa |

Khăng khít hay sát sao: chặt chẽ theo từng nghĩa
| Từ | Nghĩa của chặt chẽ | Sắc thái, dùng khi nào |
|---|---|---|
| khăng khít | gắn kết | thiên về tình cảm, quan hệ: tình bạn khăng khít |
| chặt chịa | gắn kết | khẩu ngữ, phương ngữ; ít dùng trong bài viết |
| sát sao | kiểm soát | theo sát từng bước: chỉ đạo sát sao |
| nghiêm ngặt | kiểm soát | mức cao hơn, không cho ngoại lệ: canh gác nghiêm ngặt |
| gắt gao | kiểm soát | mạnh nhất, gợi áp lực: kiểm tra gắt gao |
“Phối hợp chặt chẽ” nói các bên ăn khớp, nên không đổi sang “phối hợp nghiêm ngặt”. Ngược lại, “quản lí chặt chẽ” đổi thành “quản lí sát sao” vẫn giữ ý. Mạch lạc chỉ gần nghĩa: lời văn mạch lạc là rõ ràng, có trình tự, còn lập luận chặt chẽ là các ý ràng buộc nhau, khó bắt bẻ.
Lỏng lẻo, rời rạc: phía buông ra của chặt chẽ
Lỏng lẻo đối được với cả hai nghĩa: quan hệ lỏng lẻo, quản lí lỏng lẻo. Rời rạc chỉ hợp khi nói lập luận, bố cục hay các phần không gắn với nhau. Dễ dãi không phải trái nghĩa trực tiếp; nó nói tính người, còn chặt chẽ nói cách làm. Xem thêm khi nào sự dễ tính thành buông lỏng ở bài nói về tính dễ dãi.
Câu mẫu có chặt chẽ, sát sao, lỏng lẻo
- Bài nghị luận của Lan có lí lẽ chặt chẽ, dẫn chứng đúng chỗ.
- Cô chủ nhiệm theo dõi sát sao việc học của cả lớp.
- Kho hàng bị mất trộm vì khâu bảo vệ quá lỏng lẻo.
- Các đoạn văn còn rời rạc, chưa nối được với luận điểm chính.
Thắc mắc về đồng nghĩa với chặt chẽ
Chặt chẽ đồng nghĩa với từ gì?
Khăng khít (gắn kết); sát sao, nghiêm ngặt, gắt gao (kiểm soát).
Trái nghĩa với chặt chẽ là gì?
Lỏng lẻo; với lập luận thì rời rạc. Viết đúng là “chặt chẽ” dấu ngã, có giải thích ở bài chính tả chặt chẽ hay chặt chẻ.