Từ đồng nghĩa với trung thành là son sắt, trung kiên, thủy chung khi nói tấm lòng một dạ với người, với lý tưởng; khi nói bản dịch hay lời thuật lại thì đồng nghĩa là sát, đúng. Trái nghĩa với trung thành là phản bội, bội bạc, bất trung; ở nghĩa thứ hai là xuyên tạc, bóp méo.
| Đồng nghĩa | một lòng: son sắt, trung kiên, thủy chung; đúng bản gốc: sát, đúng |
| Trái nghĩa | phản bội, bội bạc, bất trung, phản trắc; với bản gốc: xuyên tạc, bóp méo |
| Loại từ | tính từ, gốc Hán 忠誠 |
| Nghĩa | trước sau một lòng; đúng như vốn có, xem chữ trung thành và lòng trung thành |

Son sắt, trung kiên, thủy chung: một lòng với ai
| Từ | Nét riêng | Hay đi với |
|---|---|---|
| son sắt | bền không phai, như son đỏ, sắt cứng | lời thề son sắt, lòng son sắt |
| trung kiên | trung thành cộng kiên định, không lay chuyển | người chiến sĩ trung kiên |
| thủy chung | trước sau như một, hay nói về vợ chồng, bạn bè | người bạn thủy chung |
| sát, đúng | nghĩa thứ hai: không thêm bớt | dịch sát nguyên bản |
Không thay chéo giữa hai nghĩa: “dịch trung thành với nguyên tác” đổi thành “dịch son sắt” là sai. Trung thực không phải đồng nghĩa, nó nói về sự không gian dối. Nét ngay thẳng, vô tư thì thuộc nhóm chính trực, cương trực. Có người viết nhầm “chung thành”; cách viết đúng có ở bài chung thành hay trung thành.
Phản bội, bất trung, xuyên tạc: đối lại theo từng nghĩa
- phản bội: quay lại chống người, chống điều mình từng theo; nặng nhất. Sắc thái của nó có ở chữ phản bội.
- bội bạc: quên ơn nghĩa người từng giúp mình.
- bất trung, phản trắc: không giữ lòng trung; phản trắc thêm nét tráo trở, khó tin.
- xuyên tạc, bóp méo: đối với nghĩa thứ hai, thuật lại sai đi so với sự thật.
Câu mẫu có trung thành, son sắt, phản bội
- Chú chó Vàng trung thành chờ chủ trước cổng mỗi chiều.
- Bà vẫn giữ lòng son sắt chờ ông suốt những năm chiến tranh.
- Bản tin cần thuật lại trung thành lời phát biểu, không được bóp méo.
- Kẻ phản bội đã chỉ đường cho giặc vào làng.
Đồng nghĩa với trung thành: hỏi nhanh đáp gọn
Từ đồng nghĩa với trung thành là gì?
Son sắt, trung kiên, thủy chung; với nghĩa đúng như bản gốc thì là sát, đúng.
Trái nghĩa với trung thành là từ nào?
Phản bội, bội bạc, bất trung, phản trắc; với nghĩa thứ hai là xuyên tạc.