Từ đồng nghĩa với nhiệt huyết là máu nóng, nhiệt tâm, lòng hăng hái; tâm huyết đứng gần nhưng lệch nghĩa một chút. Từ trái nghĩa với nhiệt huyết là sự thờ ơ, lòng nguội lạnh, thái độ dửng dưng.
| Đồng nghĩa | máu nóng, nhiệt tâm, lòng hăng hái, tâm huyết (gần) |
| Trái nghĩa | thờ ơ, nguội lạnh, dửng dưng |
| Nghĩa gốc | danh từ: lòng sốt sắng, hăng hái với sự nghiệp chung. Xem chữ máu nóng trong nhiệt huyết |

Máu nóng, nhiệt tâm, tâm huyết: đổi nhiệt huyết sao cho đúng
| Từ | Sắc thái | Dùng khi nào |
|---|---|---|
| máu nóng | dịch nôm của nhiệt huyết, nhưng còn nghĩa “nóng nảy” | bầu máu nóng của tuổi trẻ; tránh khi dễ bị hiểu là hay cáu |
| nhiệt tâm | Hán Việt, trang trọng, nhấn vào tấm lòng | văn viết, diễn văn |
| lòng hăng hái | giản dị, dễ hiểu với học sinh | văn kể, nhận xét |
| tâm huyết | nhấn vào công sức dồn vào một việc | tâm huyết với nghề, cuốn sách tâm huyết |
Nhiệt tình thì rộng và thường ngày hơn: nhân viên nhiệt tình, bạn bè nhiệt tình. Nhiệt huyết dành cho lí tưởng, cho sự nghiệp, ít khi dùng với chuyện chỉ đường hay tiếp khách. Nhóm từ của nhiệt tình nằm ở bài đồng nghĩa với nhiệt tình.
Thờ ơ, nguội lạnh: khi ngọn lửa tắt
Thờ ơ, dửng dưng chỉ người không để tâm ngay từ đầu. Nguội lạnh chỉ người từng sôi nổi rồi tắt dần, gần với cụm “cạn nhiệt huyết”. Ba từ này là tính từ, nên khi đặt cạnh danh từ nhiệt huyết thường thêm chữ sự, lòng, thái độ. Chữ thờ ơ được giải thích ở bài thờ ơ là thái độ gì.
Câu mẫu có nhiệt huyết và từ đứng cạnh
- Thầy giáo trẻ mang cả nhiệt huyết lên bản vùng cao dạy chữ.
- Các bạn tình nguyện viên làm việc với lòng hăng hái suốt mùa hè.
- Cô dành mười năm tâm huyết để viết cuốn từ điển nhỏ cho học trò.
- Sau nhiều lần bị từ chối, lòng anh dần nguội lạnh.
Băn khoăn về nhiệt huyết đồng nghĩa với từ nào
Đồng nghĩa với nhiệt huyết là gì?
Máu nóng, nhiệt tâm, lòng hăng hái; gần nghĩa là tâm huyết.
Trái nghĩa với nhiệt huyết là từ nào?
Thờ ơ, dửng dưng, nguội lạnh.