Từ đồng nghĩa với niềm tin là lòng tin, sự tin tưởng; trong tôn giáo là đức tin; trong công việc, bầu cử là sự tín nhiệm. Trái nghĩa với niềm tin là sự nghi ngờ, hoài nghi, ngờ vực; khi nói niềm tin vào tương lai thì đối lập theo ngữ cảnh là tuyệt vọng.
| Đồng nghĩa | lòng tin, sự tin tưởng; hẹp hơn: đức tin, sự tín nhiệm |
| Trái nghĩa | nghi ngờ, hoài nghi, ngờ vực; theo ngữ cảnh: tuyệt vọng |
| Loại từ | danh từ |
| Nghĩa | sự tin tưởng (Từ điển tiếng Việt); xem niềm tin và chữ tín |

Lòng tin, đức tin, sự tín nhiệm: niềm tin đặt vào đâu
| Từ | Thường đặt vào | Đi cùng động từ |
|---|---|---|
| lòng tin | một con người, một mối quan hệ | lấy lòng tin, mất lòng tin |
| sự tin tưởng | người hoặc việc, giọng trung tính | nhận được sự tin tưởng |
| đức tin | Chúa, thần thánh, giáo lý | giữ đức tin |
| sự tín nhiệm | người giữ một chức vụ | bỏ phiếu tín nhiệm |
Hi vọng chỉ gần nghĩa: hi vọng là mong điều tốt sẽ đến, niềm tin là tin chắc nó đến. So sánh kĩ có ở đồng nghĩa, trái nghĩa với hi vọng.
Khi cần động từ chứ không cần danh từ, các chữ tin cậy, tin cẩn và cách dùng từng chữ nằm ở từ cùng nghĩa với tin tưởng.
Mất niềm tin thì còn lại gì: nghi ngờ, hoài nghi, tuyệt vọng
- nghi ngờ, ngờ vực: chưa tin, lung lay trước một người, một lời nói.
- hoài nghi: nghi kéo dài, thành cách nhìn mọi chuyện.
- tuyệt vọng: chỉ đối lập khi niềm tin hướng tới tương lai, như “mất hết niềm tin, rơi vào tuyệt vọng”.
Viết câu có niềm tin, lòng tin, hoài nghi
- Lời khen của cô giúp em có thêm niềm tin vào bản thân.
- Một lần thất hứa có thể làm mất lòng tin của bạn bè.
- Bà cụ giữ đức tin suốt những năm chiến tranh.
- Sau vụ lừa đảo, ông nhìn mọi lời mời chào bằng con mắt hoài nghi.
Niềm tin và từ cùng nghĩa: hỏi nhanh
Đồng nghĩa với niềm tin là từ nào?
Lòng tin, sự tin tưởng; đức tin khi nói về tôn giáo, sự tín nhiệm khi nói về chức vụ.
Trái nghĩa với niềm tin là gì?
Sự nghi ngờ, hoài nghi, ngờ vực. Niềm tin vào tương lai thì trái với tuyệt vọng.