Từ đồng nghĩa với truyền thống khi dùng như tính từ là cổ truyền, lâu đời, cựu truyền (cũ, ít dùng); khi là danh từ, phong tục, tập quán, nề nếp chỉ gần nghĩa. Trái nghĩa với truyền thống thì từ điển không ghi; cặp đối quen theo ngữ cảnh là hiện đại, tân thời.
| Đồng nghĩa | cổ truyền, lâu đời, cựu truyền; gần nghĩa: phong tục, tập quán, nề nếp |
| Trái nghĩa | theo ngữ cảnh: hiện đại, tân thời; cách tân (khi nói kiểu dáng) |
| Nghĩa | nếp sống, nếp nghĩ truyền qua nhiều đời; xem chữ 傳統 và chỗ khác truyền thông |

Cổ truyền, lâu đời, phong tục: thay truyền thống ở vai nào
| Từ | Vai | Sắc thái, cụm quen |
|---|---|---|
| cổ truyền | tính từ | có từ xưa, hơi trang trọng: nhạc cổ truyền, võ cổ truyền |
| lâu đời | tính từ | nhấn vào thời gian dài: làng nghề lâu đời |
| cựu truyền | tính từ | từ cũ, gần như chỉ còn trong sách |
| phong tục, tập quán | danh từ | gần nghĩa, hẹp hơn: chỉ thói quen sinh hoạt của cộng đồng |
“Truyền thống hiếu học” không đổi thành “phong tục hiếu học”, vì hiếu học là một đức tính chứ không phải một tục lệ. Phong tục và tập quán khác nhau thế nào có ở phong tục, tập quán, tục lệ. Cũng đừng xếp cổ hủ, thủ cựu vào nhóm này: hai từ ấy mang ý chê.
Hiện đại, tân thời: cặp đối với truyền thống
- hiện đại: cặp đối hay gặp nhất: kiến trúc truyền thống, kiến trúc hiện đại.
- tân thời: hơi cũ, hay nói về trang phục, lối sống: áo dài tân thời.
- cách tân: khi nói kiểu dáng đã được sửa theo lối mới: áo dài cách tân.
Các cặp này đều theo ngữ cảnh. Hai vế hay bổ sung cho nhau hơn là loại trừ nhau, như từ đối lập với hiện đại đã nói.
Khi tả phố xưa, đình chùa thì cổ kính đứng đối với hiện đại; từ thay như cổ xưa, rêu phong được bàn ở đồng nghĩa, trái nghĩa với cổ kính.
Câu dùng truyền thống, cổ truyền, hiện đại
- Trường em có truyền thống văn nghệ từ ngày thành lập.
- Bà vẫn bốc thuốc theo phương thuốc cổ truyền.
- Làng gốm lâu đời ấy nay đón khách du lịch.
- Đám cưới kết hợp lễ truyền thống với tiệc hiện đại.
- Chị chọn áo dài cách tân cho buổi chụp ảnh.
Đồng nghĩa với truyền thống: hỏi và đáp
Từ đồng nghĩa với truyền thống là gì?
Cổ truyền, lâu đời, cựu truyền khi là tính từ; phong tục, tập quán, nề nếp chỉ gần nghĩa.
Truyền thống trái nghĩa với từ gì?
Theo ngữ cảnh là hiện đại, tân thời; nói kiểu dáng thì là cách tân.