Từ đồng nghĩa với thực tế khi là danh từ là hiện thực, thực tại, thực tiễn; khi là tính từ (việc làm thực tế, người thực tế) là thiết thực, và theo hướng chê là thực dụng. Từ trái nghĩa với thực tế là lý thuyết ở vai danh từ, còn ở vai tính từ là viển vông, mơ mộng, ảo tưởng, hão huyền.
| Đồng nghĩa | hiện thực, thực tại, thực tiễn (danh từ); thiết thực, thực dụng (tính từ) |
| Trái nghĩa | lý thuyết; viển vông, mơ mộng, ảo tưởng, hão huyền |
| Nghĩa gốc | danh từ: những gì đang có, đang diễn ra; tính từ: có ích rõ ràng, sát với đời sống. Xem người sống thực tế và chữ 實際 |

Hiện thực, thực tại, thiết thực: đổi thực tế theo vai trong câu
| Từ | Sắc thái | Dùng khi nào |
|---|---|---|
| hiện thực | trang trọng, hay gặp trong văn | hiện thực cuộc sống, văn học hiện thực |
| thực tại | nhấn vào lúc này, ở đây | quay về với thực tại |
| thực tiễn | hoạt động của con người, đi cặp lý luận | kiểm nghiệm qua thực tiễn |
| thiết thực | tính từ, khen: đúng nhu cầu, có ích | món quà thiết thực |
| thực dụng | tính từ, có ý chê: chỉ nghĩ đến lợi trước mắt | lối sống thực dụng |
“Người thực tế” là khen nhẹ, “người thực dụng” là chê. Thực tiễn cũng không thay được “trên thực tế”; xem bài về chữ thực tiễn.
Lý thuyết, viển vông, ảo tưởng: ba kiểu đối lập với thực tế
- Lý thuyết: đối với thực tế danh từ (học lý thuyết rồi đi thực tế). Xem nghĩa của lý thuyết.
- Viển vông, hão huyền: đối với tính từ thực tế, chê ý định xa vời.
- Mơ mộng, ảo tưởng: nói về con người; mơ mộng nhẹ, ảo tưởng nặng vì tin vào điều không có thật.
Câu ví dụ: người thực tế và người mơ mộng
- Trên thực tế, con đường ấy dài gấp đôi trên bản đồ.
- Bố chọn quà thiết thực: một chiếc cặp chống gù.
- Kế hoạch mở quán khi chưa có vốn nghe khá viển vông.
- Học xong lý thuyết, cả lớp đi thực tế ở nhà máy nước.
Thực tế đồng nghĩa với gì và mấy câu hỏi khác
Đồng nghĩa với thực tế là gì?
Hiện thực, thực tại, thực tiễn khi là danh từ; thiết thực, thực dụng khi là tính từ.
Trái nghĩa với thực tế là từ nào?
Lý thuyết; với người hay ý định thì viển vông, mơ mộng, ảo tưởng, hão huyền. Thế nào là cặp trái nghĩa đúng, xem bài từ trái nghĩa.