Từ đồng nghĩa với thất bại chia hai nhóm: việc không thành thì là bất thành, đổ bể, hỏng; thua đối phương thì là thua, thua cuộc, bại trận. Từ trái nghĩa với thất bại là thành công (với việc) và thắng lợi, chiến thắng (với trận đấu).
| Đồng nghĩa | bất thành, đổ bể, hỏng; thua, thua cuộc, bại trận |
| Trái nghĩa | thành công; thắng lợi, chiến thắng |
| Nghĩa gốc | động từ, chữ 失敗: không đạt kết quả như dự định; thua đối phương. Xem giải nghĩa chữ thất bại |

Việc không thành và trận bị thua: hai nhóm từ thay thất bại
| Từ | Nghĩa nào | Sắc thái |
|---|---|---|
| bất thành | việc không thành | trang trọng, hay đi sau danh từ: kế hoạch bất thành |
| đổ bể, hỏng | việc không thành | khẩu ngữ; đổ bể có ý vỡ lở giữa chừng |
| thua, thua cuộc | trận bị thua | trung tính, dùng cả cho trò chơi, cuộc thi |
| bại trận | trận bị thua | gốc quân sự, sách sử |
Thảm bại, đại bại nặng hơn một nấc, nên không xếp ngang hàng. Thất vọng thì là cảm xúc sau khi thất bại, không thay được; chỗ khác nhau có ở bài từ cùng nghĩa với thất vọng.
Thành công hay thắng lợi: chọn trái nghĩa theo nghĩa
Từ điển ghi rõ: thất bại nghĩa thứ nhất trái với thành công, nghĩa thứ hai trái với thắng lợi. Vì thế “thí nghiệm thất bại” đối với “thí nghiệm thành công”, còn “trận đánh thất bại” đối với “trận đánh thắng lợi”, chiến thắng. Các từ cùng nghĩa với thành công đã gom trong bảng đồng nghĩa của thành công; phía chiến thắng có ba nghĩa của chiến thắng.
Đặt câu với thất bại, bất thành, thắng lợi
- Lần đầu làm bánh, em thất bại vì quên cho men.
- Chuyến dã ngoại bất thành do trời mưa suốt ba ngày.
- Đội bóng lớp 7A thua cuộc nhưng vẫn vui vẻ bắt tay đối thủ.
- Thất bại là mẹ thành công, nên Hà lại kiên nhẫn trồng lứa rau mới.
Người đọc hỏi gì về đồng nghĩa với thất bại
Đồng nghĩa với thất bại là những từ nào?
Bất thành, đổ bể, hỏng; với nghĩa thua trận là thua cuộc, bại trận.
Trái nghĩa với thất bại là gì?
Thành công; khi nói về trận đấu là thắng lợi, chiến thắng.