Từ đồng nghĩa với rèn luyện là luyện tập, tập luyện, rèn giũa; khi nói chuyện qua gian khổ mà thành vững vàng thì dùng tôi luyện, trui rèn. Rèn luyện không có từ trái nghĩa trong từ điển; đối lập theo ngữ cảnh là buông thả, bỏ bê.
| Đồng nghĩa | luyện tập, tập luyện, rèn giũa, tôi luyện, trui rèn; từ cũ: đoàn luyện |
| Trái nghĩa | không có cặp từ điển; theo ngữ cảnh: buông thả, bỏ bê, sao nhãng |
| Loại từ | động từ: tập thường xuyên để đạt một phẩm chất hay trình độ nào đó |

Luyện tập, rèn giũa, tôi luyện: mỗi từ rèn một kiểu
| Từ | Sắc thái | Dùng khi |
|---|---|---|
| luyện tập | thiên về kĩ năng, làm đi làm lại | luyện tập viết đoạn văn, luyện tập ném bóng |
| tập luyện | hay dùng cho thể thao, thân thể | đội tuyển tập luyện mỗi chiều |
| rèn giũa | rèn rất kĩ, nghiêm, thường có người dạy | rèn giũa con cái, rèn giũa câu chữ |
| tôi luyện, trui rèn | trải qua thử thách gay go mà cứng cỏi | được tôi luyện trong gian khó |
Rèn luyện đi được với thân thể, kĩ năng lẫn đạo đức; “luyện tập đạo đức” thì nghe lệch. Học tập nói việc thu nhận kiến thức, nhóm từ của nó có ở đồng nghĩa, trái nghĩa với học tập.
Khi chuẩn bị cho một buổi biểu diễn hay một kỳ thi cụ thể, người ta lại chuộng chữ tập dượt, tức tập đi tập lại cho thuần trước ngày chính thức.
Buông thả, bỏ bê: phía ngược với rèn luyện
Từ điển không ghi từ trái nghĩa với rèn luyện. Khi đặt câu đối lại, người viết hay dùng:
- buông thả: để mặc bản thân, không giữ khuôn phép (sống buông thả).
- bỏ bê, sao nhãng: bỏ dở việc tập (bỏ bê luyện đàn).
Đó là đối lập theo ngữ cảnh. Lười biếng thì đối với chăm chỉ; xem nhóm từ chê người lười. Còn việc tự rèn mà không cần ai nhắc thì gọi là tính tự giác.
Đặt câu với rèn luyện, tập luyện, tôi luyện
- Anh tôi rèn luyện thể lực bằng cách chạy bộ mỗi sáng.
- Đội bóng của trường tập luyện suốt mùa hè.
- Thầy rèn giũa từng câu văn của học trò.
- Những năm xa nhà đã tôi luyện cho chị tính tự lập.
Hỏi đáp về từ cùng nghĩa với rèn luyện
Đồng nghĩa với rèn luyện là từ nào?
Luyện tập, tập luyện, rèn giũa; mức nặng hơn là tôi luyện, trui rèn.
Trái nghĩa với rèn luyện là gì?
Không có cặp từ điển; theo ngữ cảnh dùng buông thả, bỏ bê.
Rèn luyện và luyện tập khác nhau thế nào?
Luyện tập thiên về kĩ năng; rèn luyện dùng thêm cho phẩm chất, đạo đức.