Từ đồng nghĩa với chật hẹp là chật chội, tù túng khi nói chỗ ở, lối đi; là hạn hẹp, hẹp hòi khi nói phạm vi hay cách nghĩ. Từ trái nghĩa với chật hẹp là rộng rãi, thênh thang, thoáng đãng; với tầm nhìn, suy nghĩ thì là rộng mở.
| Đồng nghĩa | không gian: chật chội, tù túng; phạm vi, cách nghĩ: hạn hẹp, hẹp hòi |
| Trái nghĩa | rộng rãi, thênh thang, thoáng đãng; tầm nghĩ: rộng mở |
| Loại từ | tính từ, hai nghĩa |

Chật chội, tù túng, hạn hẹp: chật hẹp ở chỗ ở và ở tầm nghĩ
| Từ | Nghĩa của chật hẹp | Sắc thái |
|---|---|---|
| chật chội | không gian | gần nhất, nhấn cảm giác thiếu chỗ: căn gác chật chội |
| tù túng | không gian, cuộc sống | thêm ý gò bó, bí bách: sống tù túng |
| hạn hẹp | phạm vi | mức ít ỏi, có giới hạn: hiểu biết hạn hẹp |
| hẹp hòi | cách nghĩ | chê nặng, chỉ biết mình: suy nghĩ hẹp hòi |
“Ý nghĩ chật hẹp” có thể đổi thành “ý nghĩ hẹp hòi” nhưng câu sẽ nặng hơn, thành lời trách. Còn “con hẻm chật hẹp” chỉ đổi được sang chật chội. Eo hẹp chỉ gần nghĩa: nó nói tiền bạc, thời gian ít ỏi, không nói chỗ ở. Viết “trật hẹp” là sai, xem bài chính tả chật hẹp hay trật hẹp.
Riêng chữ chật chội luôn gợi cảm giác bức bối nơi ở; mức độ của nó so với tù túng, nhỏ hẹp và cặp đối rộng rãi được bàn trong đồng nghĩa, trái nghĩa với chật chội.
Rộng rãi, thênh thang, rộng mở: thoát khỏi sự chật hẹp
Trái nghĩa chuẩn của chật hẹp là rộng rãi. Thênh thang là rộng quá mức thường, gợi khoảng trống; thoáng đãng thêm ý sáng, dễ thở. Với nghĩa phạm vi, tầm nghĩ, từ đối lại là rộng mở. Nhóm từ đi kèm từng nghĩa của chữ rộng có ở bài đồng nghĩa, trái nghĩa của rộng.
Đặt câu với chật hẹp và từ trái nghĩa
- Năm người ở chung căn phòng chật hẹp chưa tới hai mươi mét vuông.
- Dọn về nhà mới rộng rãi, lũ trẻ có chỗ chạy nhảy.
- Đừng để định kiến làm cách nhìn của mình chật hẹp đi.
- Con đường làng giờ đã thênh thang, xe tải vào tận ngõ.
Hỏi đáp: đồng nghĩa với chật hẹp
Từ đồng nghĩa với từ chật hẹp là gì?
Chật chội, tù túng (không gian); hạn hẹp, hẹp hòi (phạm vi, cách nghĩ).
Chật hẹp trái nghĩa với từ nào?
Rộng rãi, thênh thang, thoáng đãng, rộng mở.