Từ đồng nghĩa với quyến rũ khi khen là hấp dẫn, lôi cuốn, cuốn hút, mạnh hơn có mê hoặc; khi nói chuyện lôi kéo người khác làm điều không nên thì là dụ dỗ, cám dỗ. Trái nghĩa với quyến rũ không có cặp cố định; theo ngữ cảnh là nhạt nhẽo, tẻ nhạt, kém hấp dẫn.
| Đồng nghĩa | khen: hấp dẫn, lôi cuốn, cuốn hút, mê hoặc; chê: dụ dỗ, cám dỗ |
| Trái nghĩa | không có cặp cố định; theo ngữ cảnh: nhạt nhẽo, tẻ nhạt, kém hấp dẫn |
| Loại từ | động từ, hay dùng như tính từ: “rất quyến rũ” |
| Nghĩa | làm người ta mê mẩn mà theo; hai sắc thái khen, chê có ở quyến rũ là lời khen hay lời cảnh giác |

Hai nhóm từ thay cho quyến rũ: lời khen và lời dụ dỗ
| Từ | Mức độ, sắc thái | Ví dụ ngắn |
|---|---|---|
| hấp dẫn | trung tính, dùng cho cả người lẫn việc | món ăn hấp dẫn |
| lôi cuốn, cuốn hút | kéo sự chú ý đi theo, hay nói về giọng nói, câu chuyện | giọng kể cuốn hút |
| mê hoặc | mạnh hơn quyến rũ, làm người ta mất tỉnh táo | tiếng hát mê hoặc |
| dụ dỗ, cám dỗ | chê, lôi kéo vào điều xấu | bị tiền bạc cám dỗ |
Gợi cảm chỉ gần nghĩa: nó khen vẻ đẹp thân thể, còn quyến rũ dùng được cho giọng nói, một thành phố. Muốn khen dung mạo nói chung thì tham khảo bậc khen của xinh đẹp.
Nhạt nhẽo, tẻ nhạt: phía ngược của sức quyến rũ
- nhạt nhẽo: không gây được chút hứng thú nào, hay nói về người, câu chuyện.
- tẻ nhạt: đơn điệu, buồn tẻ, hợp với cảnh, cuộc sống.
- kém hấp dẫn: cách nói giảm, lịch sự hơn.
Nghĩa dụ dỗ không có từ đối riêng; ta dùng cụm “cưỡng lại cám dỗ”.
Đặt câu có quyến rũ, cuốn hút, cám dỗ
- Phố cổ về đêm có một vẻ quyến rũ rất riêng.
- Cô ca sĩ có chất giọng trầm, cuốn hút.
- Hắn dùng lời hứa việc nhẹ lương cao để quyến rũ người nhẹ dạ.
- Bộ phim dài mà tẻ nhạt, xem được nửa chừng tôi đã ngủ.
Đồng nghĩa với quyến rũ: hỏi gọn
Từ đồng nghĩa với quyến rũ là gì?
Khen: hấp dẫn, lôi cuốn, cuốn hút, mê hoặc. Chê: dụ dỗ, cám dỗ.
Quyến rũ có từ trái nghĩa không?
Không có cặp cố định; tùy câu dùng nhạt nhẽo, tẻ nhạt.
Khen bạn gái quyến rũ có bất lịch sự không?
Tùy độ thân. Với người mới quen, “duyên dáng” hay “cuốn hút” nghe nhẹ nhàng hơn.