Từ đồng nghĩa với tình cảm (danh từ) là tình, tình nghĩa; gần nghĩa có cảm tình. Khi tình cảm là tính từ, như “sống tình cảm”, từ cùng nghĩa là giàu tình cảm, tình nghĩa. Trái nghĩa với tình cảm là lí trí ở nghĩa danh từ; ở nghĩa tính từ là lạnh lùng, khô khan, vô cảm.
| Đồng nghĩa | danh từ: tình, tình nghĩa; gần nghĩa: cảm tình. Tính từ: giàu tình cảm, tình nghĩa |
| Trái nghĩa | danh từ: lí trí. Tính từ: lạnh lùng, khô khan, vô cảm |
| Loại từ | danh từ và tính từ |
| Nghĩa | sự rung động, yêu mến gắn bó trong lòng; nghĩa chữ 情感 có ở tình cảm và xúc cảm khác nhau |

Danh từ hay tính từ: hai bộ từ thay cho tình cảm
| Từ | Loại | Sắc thái, chỗ dùng |
|---|---|---|
| tình | danh từ | ngắn gọn, hay ghép: tình mẹ con, tình làng xóm |
| tình nghĩa | danh từ, tính từ | tình cảm có cả ơn nghĩa, gắn bó lâu: “sống tình nghĩa” |
| cảm tình | danh từ, gần nghĩa | mức nhẹ, mới có thiện ý: “có cảm tình với ai” |
| giàu tình cảm | cụm tính từ | dễ thương người, dễ xúc động |
Cảm xúc không đồng nghĩa với tình cảm: cảm xúc đến rồi đi, tình cảm bền hơn. Nhóm từ của cảm xúc đã có ở đồng nghĩa, trái nghĩa với cảm xúc.
Lí trí, lạnh lùng, khô khan: mỗi nghĩa một từ đối
- lí trí: đối với tình cảm ở nghĩa danh từ, như cặp “lí trí và tình cảm”.
- lạnh lùng, khô khan: đối với “người tình cảm”, ít biểu lộ yêu thương.
- vô cảm: nặng nhất, không còn rung động trước người khác.
Vô cảm như một căn bệnh của lòng người được phân tích ở bệnh vô cảm.
Câu văn với tình cảm, tình nghĩa, lí trí
- Tình cảm bà cháu trong truyện khiến em rưng rưng.
- Bố em ít nói nhưng sống rất tình cảm.
- Người làng tôi sống tình nghĩa, nhà ai có việc cả xóm sang giúp.
- Lúc nóng giận, hãy để lí trí lên tiếng trước tình cảm.
Đồng nghĩa với tình cảm: những điều hay hỏi
Từ đồng nghĩa với tình cảm là gì?
Tình, tình nghĩa; nếu là tính từ thì dùng giàu tình cảm, tình nghĩa.
Trái nghĩa với tình cảm là gì?
Lí trí với nghĩa danh từ; lạnh lùng, khô khan, vô cảm với nghĩa tính từ.
Tình cảm và cảm tình có giống nhau không?
Không hẳn. Cảm tình là mức đầu, nhẹ; tình cảm sâu và bền hơn.