Từ đồng nghĩa với thúc đẩy dùng được nhiều nhất là đẩy mạnh và xúc tiến; khi đối tượng là con người thì có khuyến khích, thúc giục. Trái nghĩa với thúc đẩy là kìm hãm, cản trở, nhẹ hơn thì làm chậm.
| Đồng nghĩa | đẩy mạnh, xúc tiến; với người: khuyến khích, thúc giục (gần nghĩa) |
| Trái nghĩa | kìm hãm, cản trở, làm chậm |
| Loại từ | động từ: tạo sức đẩy cho một việc tiến lên, thường theo hướng tốt |

Đẩy mạnh, xúc tiến hay khuyến khích: chọn theo thứ được đẩy
| Từ | Sắc thái | Hợp với |
|---|---|---|
| đẩy mạnh | nhấn vào tốc độ, quy mô | phong trào, sản xuất: đẩy mạnh thi đua |
| xúc tiến | trang trọng, giọng văn bản hành chính | việc đã khởi động: xúc tiến thương mại |
| khuyến khích | nhẹ, bằng lời khen hay chính sách | con người: khuyến khích học sinh đọc sách |
| thúc giục | có sức ép, muốn làm nhanh | con người: mẹ thúc giục con dậy sớm |
Hai từ cuối chỉ thay được khi thúc đẩy hướng vào người. “Thúc đẩy kinh tế” không đổi thành “khuyến khích kinh tế”. Những chữ chỉ sức đẩy như đòn bẩy, cú hích được so ở nhóm từ quanh chữ động lực.
Kìm hãm, cản trở: phía níu lại
Xếp từ nhẹ đến nặng:
- làm chậm: việc vẫn đi, chỉ chậm lại.
- cản trở: gây trở ngại, khó tiến hành; xem thêm chiều ngược của hỗ trợ.
- kìm hãm: ngăn ráo riết, không cho tiến, thường kéo dài.
Trì hoãn không phải trái nghĩa: người trì hoãn tự để việc của mình lại sau, chứ không đẩy hay níu một quá trình khác.
Viết câu với thúc đẩy, đẩy mạnh, kìm hãm
- Lời khen đúng lúc đã thúc đẩy Lan mạnh dạn phát biểu.
- Huyện đẩy mạnh trồng rừng trên đồi trọc.
- Hai bên đang xúc tiến việc mở đường bay mới.
- Lối học thuộc lòng máy móc kìm hãm óc sáng tạo của học sinh.
- Mưa kéo dài làm chậm tiến độ thu hoạch.
Thắc mắc ngắn về thúc đẩy
Đồng nghĩa với thúc đẩy là từ nào?
Đẩy mạnh và xúc tiến thay được trong phần lớn câu. Khi nói về người, dùng khuyến khích hoặc thúc giục.
Thúc đẩy và thúc giục khác gì nhau?
Thúc giục luôn nhắm vào người và có ý giục nhanh. Thúc đẩy rộng hơn, dùng cho cả quá trình như sản xuất, hợp tác.
Trái nghĩa với thúc đẩy là gì?
Kìm hãm là cặp sát nhất; cản trở và làm chậm nhẹ hơn. Cách nhận ra một cặp trái nghĩa thật có ở bài về từ trái nghĩa.