Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa tiếng Việt: phân biệt sắc thái, cách dùng đúng, ví dụ và bài tập.
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thử thách: phân biệt cho khỏi dùng lẫn
Từ đồng nghĩa với thử thách (danh từ) là thách thức, chông gai; khó khăn, trở ngại chỉ gần nghĩa vì thiếu nét “đem…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nhiệt tình: với việc và với người
Từ trái nghĩa với nhiệt tình là thờ ơ, lạnh nhạt, hờ hững, dửng dưng; nặng hơn là lãnh đạm. Từ đồng nghĩa với…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nghĩ theo ba nét nghĩa thường dùng
Từ đồng nghĩa với nghĩ đổi theo ba nét nghĩa: dùng trí óc để xét thì là suy nghĩ, ngẫm, tính; nhớ tới ai…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thiêng liêng và cách đổi từ cho hợp câu
Từ đồng nghĩa với thiêng liêng phổ biến nhất là cao quý, linh thiêng; trong văn chính luận còn có thần thánh. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mong muốn, xếp theo mức tha thiết
Từ đồng nghĩa với mong muốn là mong, muốn, mong ước, ước muốn, ao ước, mong mỏi; khi là danh từ trang trọng thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với suy nghĩ: chọn từ theo cách nghĩ
Từ đồng nghĩa với suy nghĩ (động từ) là nghĩ suy, ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghĩ ngợi. Khi suy nghĩ là danh từ (“suy…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với trẻ em: gọi sao cho hợp lứa tuổi?
Từ đồng nghĩa với trẻ em là trẻ con, con trẻ, trẻ nhỏ, trẻ thơ, con nít. Thiếu nhi và nhi đồng cũng chỉ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với chắc chắn theo hai nghĩa của từ
Từ đồng nghĩa với chắc chắn tùy nghĩa: nói đồ vật, công trình thì là vững chắc, kiên cố, chắc; nói độ tin thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thủ môn trong bóng đá là những từ nào?
Từ đồng nghĩa với thủ môn là thủ thành, người giữ gôn, người gác gôn; trên báo thể thao còn gặp cách gọi bóng…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với thành công: tách theo việc làm và sự nghiệp
Từ đồng nghĩa với thành công đổi theo đối tượng: một việc làm thành công thì có thắng lợi, khẩu ngữ là thành; một…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hùng vĩ: chọn từ khi tả núi sông
Từ đồng nghĩa với hùng vĩ là kì vĩ, hùng tráng; nói về quy mô một cảnh lớn còn có hoành tráng. Hùng vĩ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hay: ba nghĩa, ba nhóm từ khác nhau
Từ đồng nghĩa với hay tùy nghĩa: khen phim, bài hát thì có hấp dẫn, lôi cuốn, đặc sắc; nói việc lặp lại thì…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với hòa bình: chọn từ nào cho đúng câu?
Từ đồng nghĩa với hòa bình là thái bình, thanh bình, bình yên; nói về đời sống thường ngày còn có yên bình, an…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với kiên định: giữ ý chí bằng chữ nào?
Từ đồng nghĩa với kiên định là vững vàng, vững lòng, sắt đá, trước sau như một. Trái nghĩa với kiên định là dao…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với diễn đạt khi viết và khi nói
Từ đồng nghĩa với diễn đạt là biểu đạt, diễn tả, thể hiện; gần nghĩa có trình bày, nói lên. Diễn đạt không có…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với nghiêm trọng xếp theo từng mức độ
Từ đồng nghĩa với nghiêm trọng là trầm trọng, nặng, nặng nề; gay go thay được khi nói tình hình khó gỡ. Từ trái…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tấp nập khi tả phố xá và dòng người
Từ đồng nghĩa với tấp nập là nhộn nhịp, rộn rịp, nườm nượp; tả phố buôn bán còn có sầm uất. Từ trái nghĩa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bình yên và cách chọn từ đúng ngữ cảnh
Từ đồng nghĩa với bình yên là bình an, yên ổn, yên lành, an lành; tả cảnh một vùng quê thì có thanh bình,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với cô đơn: người, cảnh và nỗi lòng
Từ đồng nghĩa với cô đơn là lẻ loi, đơn chiếc, đơn độc, trơ trọi; mức nặng và kéo dài hơn là cô độc.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với gắn bó: chọn từ theo từng kiểu quan hệ
Từ đồng nghĩa với gắn bó khi nói về tình người là khăng khít, thân thiết, keo sơn, quấn quýt; khi nói về quan…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với con người: chữ nào thay được trong câu?
Từ đồng nghĩa với con người là người; khi nói về cả giống loài thì có loài người và nhân loại. Khi “con người”…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đa dạng và chỗ khác của từng chữ
Từ đồng nghĩa với đa dạng là phong phú, nhiều vẻ, muôn màu muôn vẻ, muôn hình muôn vẻ. Từ trái nghĩa với đa…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với mệt mỏi xếp theo mức đuối sức
Từ đồng nghĩa với mệt mỏi là mỏi mệt, mệt nhọc, mệt nhoài, rã rời; nặng hơn cả nhóm này là kiệt sức. Từ…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với lạnh lẽo theo nghĩa đen và nghĩa bóng
Từ đồng nghĩa với lạnh lẽo là giá lạnh, lạnh giá, rét mướt khi nói về thời tiết; nói về căn nhà, khung cảnh…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với bền bỉ: chọn theo sức lực hay ý chí
Từ đồng nghĩa với bền bỉ là dẻo dai, dai sức khi nói sức lực; là bền chí, bền lòng, kiên trì khi nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tuyệt vời và cách khen cho trúng chỗ
Từ đồng nghĩa với tuyệt vời là tuyệt diệu, tuyệt hảo; khen nhan sắc thì có tuyệt trần, văn cổ có tót vời. Trong…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với sáng tạo: chọn từ theo động từ hay tính từ
Từ đồng nghĩa với sáng tạo chia theo hai cách dùng. Là động từ (sáng tạo ra cái gì), gần nhất là tạo ra,…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với đúng đắn và chỗ khác đứng đắn
Từ đồng nghĩa với đúng đắn là đúng, phải lẽ, hợp lẽ, hợp lí: cùng chỉ điều khớp với thực tế, với lẽ phải.…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với già: tách theo tuổi, cây trái và tay nghề
Từ đồng nghĩa với già (về tuổi) là cao tuổi, lớn tuổi, có tuổi, già cả; trái nghĩa là trẻ. Nhưng già còn nói…
Đồng nghĩa, trái nghĩa với tâm hồn và cách dùng trong bài văn
Từ đồng nghĩa với tâm hồn là nội tâm, hồn, lòng; trong lời trang trọng hay văn cũ có linh hồn, tâm linh. Tâm…