Từ đồng nghĩa với sức mạnh chia hai nhóm: về cơ thể có sức lực, thể lực; về sức tác động có uy lực, nội lực, lực lượng. Sức mạnh không có danh từ trái nghĩa cố định; phía đối lập thường mượn chữ “yếu”: yếu đuối, điểm yếu, hoặc bất lực.
| Đồng nghĩa | sức lực, thể lực; uy lực, nội lực, lực lượng |
| Trái nghĩa | theo ngữ cảnh: yếu đuối, điểm yếu, bất lực |
| Loại từ | danh từ. Tính từ cùng gốc xem ở các chữ thay cho mạnh mẽ |

Sức lực, uy lực, nội lực: mỗi chữ giữ một mảng của sức mạnh
| Từ | Sắc thái | Dùng khi nào |
|---|---|---|
| sức lực | sức của cơ thể, nói gộp | dồn hết sức lực |
| thể lực | thể thao, y tế | rèn thể lực |
| uy lực | khiến người khác nể, sợ | giọng nói đầy uy lực |
| nội lực | sức có sẵn bên trong | nội lực của một đội bóng |
| lực lượng | sách vở, nay hay chỉ tập thể người | lực lượng tinh thần |
Phía đối lập của sức mạnh nằm ở chữ yếu
- yếu đuối: tính từ, đúng ra là trái nghĩa với mạnh mẽ.
- điểm yếu: đối với sức mạnh khi chữ này mang nghĩa điểm mạnh.
- bất lực: không còn sức để làm gì, đối lập theo ngữ cảnh.
“Ảo tưởng sức mạnh” là tưởng mình mạnh hơn thật, không phải từ trái nghĩa; xem bài về chữ ảo tưởng.
Đặt câu với sức mạnh và các chữ cùng nhóm
- Đoàn kết tạo nên sức mạnh mà một người đơn lẻ không có.
- Sau ba tháng chạy bộ, thể lực của Minh khá lên rõ.
- Đội nhà thua vì để lộ điểm yếu ở cánh trái.
- Đứng trước con nước lớn, ai cũng thấy mình bất lực.
Sức mạnh và những chữ thay thế: hỏi đáp ngắn
Đồng nghĩa với sức mạnh là những từ nào?
Sức lực, thể lực, uy lực, nội lực, lực lượng.
Từ trái nghĩa với sức mạnh có không?
Không có từ cố định; tùy câu dùng điểm yếu, yếu đuối, bất lực. Xem khái niệm từ trái nghĩa.