Từ trái nghĩa với xuất hiện là biến mất, mất hút, mất tăm, khuất, tan biến. Đồng nghĩa với xuất hiện là hiện ra, ló ra, lộ diện, có mặt; khi nói về sự vật, hiện tượng mới thì dùng nảy sinh, ra đời.
| Trái nghĩa | biến mất, mất hút, mất tăm, khuất, tan biến; (người) vắng mặt |
| Đồng nghĩa | hiện ra, ló ra, lộ diện, có mặt; nảy sinh, ra đời |
| Hai nghĩa | (1) hiện ra, nhìn thấy được; (2) nảy sinh, hình thành |

Biến mất, mất hút, tan biến: xuất hiện đổi chiều
Biến mất là trái nghĩa trung tính, dùng cho cả người, vật, hiện tượng. Mất hút, mất tăm nhấn vào chỗ không còn thấy dấu vết, hay gặp khi nói. Khuất là bị che, đi xa khỏi tầm nhìn: “chiếc xe khuất sau khúc quanh”. Tan biến hợp với thứ mờ dần như sương, như nỗi lo.
Khi xuất hiện mang nghĩa có mặt ở một nơi, từ đối lại là vắng mặt; đây là trái nghĩa theo ngữ cảnh. Thế nào là trái nghĩa trực tiếp, xem bài giải thích từ trái nghĩa.
Hiện ra, lộ diện, nảy sinh: thay xuất hiện theo từng nghĩa
| Từ | Sắc thái | Dùng khi |
|---|---|---|
| hiện ra | thuần Việt, nhẹ nhàng | cảnh vật, bóng người |
| ló ra | chỉ một phần, vừa thò ra | mặt trời ló ra sau mây |
| lộ diện | ra mặt sau thời gian giấu | người bí ẩn, đội bóng vào chung kết |
| có mặt | hiện diện ở một nơi | dự họp, đến lớp |
| nảy sinh | nghĩa (2), cái trừu tượng | mâu thuẫn, ý tưởng |
| ra đời | nghĩa (2), cái mới được tạo ra | sản phẩm, trường phái |
Xuất đầu lộ diện cũng chỉ việc ra mặt nhưng thường nói về kẻ đang lẩn tránh, mang ý chê. Từ này viết với x, không phải s: phân biệt xuất hiện và suất hiện.
Khi chỉ một phần vừa hiện ra, như mặt trời mới nhô khỏi núi, tiếng Việt có chữ ló; các từ nhô, thò, nhú được phân biệt ở đồng nghĩa, trái nghĩa với ló.
Đặt câu với xuất hiện, lộ diện và biến mất
- Cầu vồng xuất hiện ngay sau cơn mưa rào.
- Chiều nay, hai đội vào chung kết đã lộ diện.
- Ăn vụng xong, con mèo biến mất dưới gầm giường.
- Trong nhóm bắt đầu nảy sinh bất đồng về cách chia việc.
Xuất hiện: hỏi gì, đáp nấy
Trái nghĩa với xuất hiện là gì?
Biến mất; gần đó có mất hút, mất tăm, khuất, tan biến.
Đồng nghĩa với xuất hiện có những từ nào?
Hiện ra, ló ra, lộ diện, có mặt; nghĩa hình thành thì có nảy sinh, ra đời.
Xuất hiện và hiện diện có thay nhau được không?
Không luôn được. Xuất hiện là lúc bắt đầu thấy; hiện diện là đang có mặt.