Từ đồng nghĩa với đúng đắn là đúng, phải lẽ, hợp lẽ, hợp lí: cùng chỉ điều khớp với thực tế, với lẽ phải. Trái nghĩa với đúng đắn là sai lầm, sai trái, lệch lạc, méo mó. Đây là một tính từ, hay đứng sau quyết định, hướng đi, nhận thức, quan điểm.
| Đồng nghĩa | đúng, phải lẽ, hợp lẽ, hợp lí |
| Trái nghĩa | sai lầm, sai trái, lệch lạc, méo mó |
| Nghĩa | phù hợp với thực tế, quy luật, lẽ phải và đạo lí |

Đúng, phải lẽ, hợp lí: chữ nào nặng ký bằng đúng đắn
| Từ | Sắc thái | Dùng khi nào |
|---|---|---|
| đúng | gọn, trung tính; đúng đắn là dạng láy nghe trang trọng hơn | “chọn đúng”, “nghĩ đúng” |
| phải lẽ | hợp đạo lí, nghe có tình; khẩu ngữ | lời nói, cách cư xử |
| hợp lẽ | hợp lẽ phải, hợp lẽ thường | yêu cầu, đề nghị |
| hợp lí | nghiêng về lô-gích, có lí lẽ | cách giải, kế hoạch, mức giá |
Chính xác và sáng suốt chỉ gần nghĩa. Chính xác là không sai một li về số liệu, chi tiết; sáng suốt khen trí óc người quyết định. Cần tách thêm đứng đắn: chữ này nói tư cách nghiêm túc, không lả lơi (“ăn mặc đứng đắn”), không thay được cho đúng đắn.
Sai lầm, sai trái, lệch lạc: mỗi chữ trật ở một chỗ
Sai lầm là trái với yêu cầu khách quan, thường do nhận định kém: “một quyết định sai lầm”. Sai trái nặng về đạo đức, trái với lẽ phải. Lệch lạc và méo mó tả nhận thức bị lệch khỏi chuẩn, như “suy nghĩ lệch lạc”, “cái nhìn méo mó”. Cách xác định một cặp trái nghĩa cho chắc có ở bài giảng về từ trái nghĩa; còn vì sao đúng và đúng đắn xếp chung nhóm thì xem bài phân loại từ đồng nghĩa.
Đặt câu với đúng đắn và các chữ quanh nó
- Chuyển sang học nghề là lựa chọn đúng đắn nhất của anh tôi.
- Bác tổ trưởng nói rất phải lẽ nên không ai cãi.
- Chia đều tiền quỹ theo số buổi đi học là cách làm hợp lí.
- Bỏ học giữa chừng để chơi game là một sai lầm lớn.
- Cô giáo nhắc lớp tránh những suy nghĩ lệch lạc về ngoại hình.
Đúng đắn: ba câu hỏi ngắn
Từ đồng nghĩa với đúng đắn là gì?
Đúng, phải lẽ, hợp lẽ, hợp lí.
Trái nghĩa với đúng đắn là những từ nào?
Sai lầm, sai trái, lệch lạc, méo mó.
Viết đúng đắn hay đứng đắn?
Cả hai đều có thật nhưng khác nghĩa: quyết định đúng đắn, cách ăn mặc đứng đắn.