Từ đồng nghĩa với kiên định là vững vàng, vững lòng, sắt đá, trước sau như một. Trái nghĩa với kiên định là dao động, ngả nghiêng, lung lay, chao đảo, nao núng.
| Đồng nghĩa | vững vàng, vững lòng, sắt đá, trước sau như một |
| Trái nghĩa | dao động, ngả nghiêng, lung lay, chao đảo, nao núng |
| Nghĩa | giữ vững ý chí, không dao động trước khó khăn; xem chữ 堅定 và ranh giới với cố chấp |

Vững vàng, sắt đá hay trước sau như một: kiên định theo kiểu nào
| Từ | Sắc thái | Hay đi với |
|---|---|---|
| vững vàng | đứng vững trước thử thách; trung tính, dùng rộng | lập trường vững vàng, tay lái vững vàng |
| vững lòng | nghiêng về tâm trạng, không sợ, không nản | vững lòng chờ kết quả |
| sắt đá | rất cứng, gần như không gì lay nổi; trang trọng | ý chí sắt đá, niềm tin sắt đá |
| trước sau như một | nhấn vào chuyện không đổi theo thời gian | lời hứa, tấm lòng |
Kiên quyết và nhất quán chỉ gần nghĩa: kiên quyết nói thái độ cứng rắn trong một việc cụ thể, còn nhất quán là các ý không mâu thuẫn nhau (so kĩ ở bài về chữ nhất quán). Kiên trì cũng không cùng nghĩa; phần tách ba chữ kiên có ở bài bền chí, bền bỉ và nản chí.
Dao động, ngả nghiêng, nao núng: khi ý chí không còn đứng yên
Từ điển Hoàng Phê ghi thẳng cặp dao động – kiên định và ngả nghiêng – kiên định. Lung lay, chao đảo mượn hình ảnh vật bị rung. Nao núng nhẹ hơn: mới chớm sợ, chớm muốn lùi.
Ba phải là chuyện khác, chỉ người ai nói gì cũng gật, xem tính ba phải. Giữ ý đến mức không nghe ai là sự cố chấp, không còn là kiên định.
Câu mẫu: kiên định, vững vàng, dao động
- Dù bạn bè rủ rê, Lan vẫn kiên định với lịch ôn thi đã đặt.
- Qua ba lần thua, đội bóng vẫn giữ được tinh thần vững vàng.
- Nghe vài lời bàn ra, anh bắt đầu dao động, muốn bỏ dự án.
- Người lính ấy mang một ý chí sắt đá suốt những năm bị giam.
Hỏi nhanh về chữ kiên định
Đồng nghĩa với kiên định là những từ nào?
Vững vàng, vững lòng, sắt đá, trước sau như một. Kiên quyết chỉ gần nghĩa.
Kiên định trái nghĩa với từ gì?
Dao động, ngả nghiêng, lung lay, chao đảo, nao núng.
Kiên định có phải là bảo thủ?
Không. Người kiên định vẫn nghe ý khác; người bảo thủ gạt đi từ đầu.