Từ đồng nghĩa với suy nghĩ (động từ) là nghĩ suy, ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghĩ ngợi. Khi suy nghĩ là danh từ (“suy nghĩ của em”), từ thay được là ý nghĩ, cách nghĩ. Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; đối lập theo ngữ cảnh là bốc đồng, hấp tấp.
| Đồng nghĩa | động từ: nghĩ suy, ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghĩ ngợi; danh từ: ý nghĩ, cách nghĩ |
| Trái nghĩa | không có; theo ngữ cảnh: bốc đồng, hấp tấp |
| Nghĩa gốc | dùng trí óc đi từ ý này sang ý khác để hiểu và giải quyết việc |

Ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghĩ ngợi: nghĩ chậm hay nghĩ nhiều?
| Từ | Sắc thái | Dùng khi |
|---|---|---|
| nghĩ suy | đảo hai tiếng, giọng văn chương | thơ, văn tả tâm trạng |
| ngẫm nghĩ | nghĩ chậm, xét đi xét lại | kể người đang lặng im cân nhắc |
| suy ngẫm | nghĩ lâu về một điều có ý nghĩa | bài học, câu nói, cuốn sách |
| nghĩ ngợi | nghĩ nhiều, thường kèm lo | “đừng nghĩ ngợi nhiều” |
| cân nhắc (gần nghĩa) | nghĩ để chọn giữa các khả năng | trước một quyết định |
Suy tư và tư duy chỉ gần nghĩa: suy tư là nghĩ sâu, lặng lẽ (xem suy tư khác suy nghĩ ra sao), còn tư duy là năng lực trí óc, hay dùng trong khoa học (tư duy trong tâm lý học).
Nếu cái nghĩ ấy dựa vào kinh nghiệm và những năm từng trải, chữ hợp hơn là chiêm nghiệm; so sánh nằm ở đồng nghĩa, trái nghĩa với chiêm nghiệm.
Bỏ chữ suy đi, nghĩ còn mang thêm nghĩa nhớ tới ai và nghĩa cho rằng; mỗi nghĩa thay bằng chữ nào thì xem đồng nghĩa, trái nghĩa với nghĩ.
Bốc đồng, hấp tấp có phải trái nghĩa của suy nghĩ?
Không hẳn. Suy nghĩ là một hoạt động, còn bốc đồng, hấp tấp tả cách làm khi bỏ qua hoạt động ấy, nên chỉ đối lập trong câu cụ thể: “nói năng thiếu suy nghĩ” gần với “nói năng bốc đồng”. Đề hỏi cặp trái nghĩa thì trả lời: không có.
Chữ nghĩ mang dấu ngã, không phải dấu hỏi; xem cách viết đúng suy nghĩ.
Đặt câu với ngẫm nghĩ, suy ngẫm và nghĩ ngợi
- Ông ngồi ngẫm nghĩ hồi lâu rồi mới trả lời cháu.
- Câu chuyện ngắn ấy khiến cả lớp suy ngẫm về lòng biết ơn.
- Mẹ dặn con đừng nghĩ ngợi chuyện thi cử nữa.
- Ý nghĩ ấy cứ quanh quẩn trong đầu em suốt buổi chiều.
Thắc mắc thường gặp về từ suy nghĩ
Đồng nghĩa với suy nghĩ là những từ nào?
Nghĩ suy, ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghĩ ngợi; khi là danh từ thì ý nghĩ, cách nghĩ.
Suy nghĩ và suy tư có thay nhau được không?
Chỉ đôi khi; suy tư sâu và lặng hơn, không dùng cho việc nghĩ cách giải toán.
Từ trái nghĩa với suy nghĩ là gì?
Không có trái nghĩa trực tiếp. Xem thêm bài về từ đồng nghĩa tiếng Việt.