Từ đồng nghĩa với chắc chắn tùy nghĩa: nói đồ vật, công trình thì là vững chắc, kiên cố, chắc; nói độ tin thì là nhất định, đích xác. Trái nghĩa với chắc chắn là ọp ẹp, lung lay, lỏng lẻo ở nghĩa thứ nhất; mơ hồ, bấp bênh ở nghĩa thứ hai.
| Đồng nghĩa | (1) vững chắc, kiên cố, chắc; (2) nhất định, đích xác |
| Trái nghĩa | (1) ọp ẹp, lung lay, lỏng lẻo; (2) mơ hồ, bấp bênh |
| Hai nghĩa | (1) vững, khó phá, khó lay; (2) tin được là đúng như thế |

Vững chắc, kiên cố, nhất định: thay chắc chắn theo từng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Sắc thái, ví dụ |
|---|---|---|
| vững chắc | (1) | dùng được cả nghĩa bóng: nền tảng vững chắc |
| kiên cố | (1) | chỉ nói nhà cửa, công sự: nhà kiên cố |
| chắc | (1), (2) | gọn, khẩu ngữ: đóng đinh cho chắc; hứa chắc |
| nhất định | (2) | nhấn ý quyết, không đổi: mai nhất định xong |
| đích xác | (2) | chính xác đến từng chi tiết, hơi trang trọng |
Chắc hẳn, hẳn là chỉ gần nghĩa: người nói đoán với độ tin cao chứ chưa khẳng định. Khi muốn nói chắc một điều là đúng trước người khác, có thể mượn nhóm từ trong bài về quả quyết, xác nhận.
Ọp ẹp, mơ hồ, bấp bênh: phía chưa chắc của từng nghĩa
Với nghĩa (1), cái ghế ọp ẹp là đã hư, các chỗ nối lỏng ra; cái răng lung lay là sắp rời; mối buộc lỏng lẻo là không chặt. Với nghĩa (2), mơ hồ là không rõ ràng, bấp bênh là chưa ổn, có thể đổi bất cứ lúc nào: “tương lai bấp bênh”.
Khi chắc chắn làm phó từ (“chắc chắn anh ấy biết”), các chữ có lẽ, có thể chỉ đối lập theo ngữ cảnh: chúng hạ độ tin xuống chứ không phải từ trái nghĩa trong từ điển. Thế nào mới là cặp trái nghĩa thật thì xem phần lí thuyết từ trái nghĩa.
Câu ví dụ có chắc chắn, ọp ẹp, bấp bênh
- Bố buộc lại dây chằng cho chắc chắn rồi mới chở thùng hàng.
- Chiếc cầu tre ọp ẹp ấy rung lên mỗi khi có xe máy qua.
- Em chắc chắn đã khóa cửa trước khi đi.
- Nghề tự do thu nhập bấp bênh nên chị phải để dành.
Chắc chắn: vài câu hay được hỏi
Đồng nghĩa với chắc chắn là gì?
Vững chắc, kiên cố khi nói đồ vật; nhất định, đích xác khi nói độ tin.
Trái nghĩa với chắc chắn là từ nào?
Ọp ẹp, lung lay, lỏng lẻo; ở nghĩa tin chắc thì là mơ hồ, bấp bênh.