Từ đồng nghĩa với xuất sắc là ưu tú, vượt trội; khen tài năng hiếm có thì dùng kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc. Từ trái nghĩa với xuất sắc là kém cỏi, yếu kém; ở mức nhẹ là tầm thường, xoàng. Giỏi đứng gần nhưng thấp hơn một bậc.
| Đồng nghĩa | ưu tú, vượt trội; mức cao hơn: kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc |
| Trái nghĩa | kém cỏi, yếu kém; mức nhẹ: tầm thường, xoàng |
| Nghĩa | đạt thành tích nổi bật hơn hẳn mức bình thường; xem nghĩa chữ 出色 |

Ưu tú, kiệt xuất, lỗi lạc: khen thành tích hay khen con người?
| Từ | Khen điều gì | Ví dụ hợp |
|---|---|---|
| ưu tú | người được chọn vì giỏi hơn số đông | học sinh ưu tú, đội viên ưu tú |
| vượt trội | kết quả, chất lượng cao hẳn khi so sánh | hiệu năng vượt trội |
| kiệt xuất | tài năng, giá trị hiếm có (Hoàng Phê) | tác phẩm kiệt xuất, vị tướng kiệt xuất |
| xuất chúng, lỗi lạc | trí tuệ hơn người, dùng cho nhân vật lớn | nhà khoa học lỗi lạc, tài năng xuất chúng |
Xuất sắc dùng được cho cả việc lẫn người (hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ); kiệt xuất, lỗi lạc gần như chỉ dành cho người hoặc tác phẩm tầm cỡ. Bảng so giỏi với tài giỏi, giỏi giang có ở bài về chữ giỏi.
Kém cỏi, tầm thường: đầu kia của xuất sắc
Kém cỏi, yếu kém nói thẳng là dưới mức cần đạt. Tầm thường, xoàng chỉ là không có gì nổi bật, nhẹ hơn nhiều; một bài làm tầm thường vẫn có thể đạt yêu cầu.
Câu mẫu với xuất sắc
- Lan được tuyên dương vì thành tích học tập xuất sắc.
- Trường chọn mười học sinh ưu tú đi thi thành phố.
- Nguyễn Du là một nhà thơ kiệt xuất.
- Màn trình diễn hôm nay khá tầm thường.
- Cầu thủ ấy bị chê kém cỏi sau trận thua.
Xuất sắc: mấy câu hỏi gần từ khóa
Từ đồng nghĩa với xuất sắc là gì?
Ưu tú, vượt trội; mạnh hơn là kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc.
Trái nghĩa với xuất sắc là từ nào?
Kém cỏi, yếu kém; nhẹ hơn là tầm thường, xoàng.
Viết xuất sắc hay suất sắc?
Viết xuất sắc; lí do nằm ở bài chính tả xuất, suất.