Từ đồng nghĩa với bất lực là bó tay, đành chịu, hết cách; khoanh tay chỉ cùng nghĩa trong cụm “đành khoanh tay”. Bất lực không có từ trái nghĩa trong từ điển; khi đặt câu đối lại, người ta dùng làm chủ được, xoay xở được, đủ sức.
| Đồng nghĩa | bó tay, đành chịu, hết cách, khoanh tay; gần nghĩa: vô phương |
| Trái nghĩa | không có cặp từ điển; theo ngữ cảnh: làm chủ được, xoay xở được, đủ sức |
| Loại từ | tính từ, Hán Việt 不力: không đủ sức, điều kiện để làm việc gì |

Bó tay, đành chịu, hết cách: bất lực nói theo kiểu nào
| Từ | Sắc thái | Dùng khi |
|---|---|---|
| bó tay | khẩu ngữ, nhẹ, có khi nói đùa | bài toán khó quá, em bó tay |
| đành chịu | chấp nhận vì không còn đường | mưa to, cả nhà đành chịu ở lại |
| hết cách | đã thử mọi cách | thợ sửa cũng hết cách với chiếc đồng hồ |
| khoanh tay | chỉ đồng nghĩa trong “đành khoanh tay”; đứng riêng dễ thành ý thờ ơ | đành khoanh tay nhìn nước dâng |
Bất tài không đồng nghĩa: bất tài là thiếu năng lực nói chung, bất lực là không làm được trong một hoàn cảnh cụ thể. Tuyệt vọng là bước sau: biết mình bất lực rồi mất hết hi vọng, xem tuyệt vọng khác thất vọng ra sao. Nghĩa y học của từ này không bàn ở đây.
Bất lực đối lại với gì khi đặt câu?
Từ điển không ghi từ trái nghĩa. Muốn nói ngược, câu dùng cụm động từ:
- làm chủ được (tình hình, cảm xúc);
- xoay xở được, đủ sức, kham nổi.
Ví dụ: “Trước cơn lũ, dân làng bất lực” đối với “Đội cứu hộ đã làm chủ được tình hình”. Đây là đối lập theo ngữ cảnh. Thất vọng cũng không đối với bất lực; các từ quanh thất vọng ở đồng nghĩa, trái nghĩa với thất vọng.
Ở chiều ngược lại, bất lực vẫn hay được đặt đối với sức mạnh; cách chọn chữ đối cho từng ngữ cảnh có ở đồng nghĩa, trái nghĩa với sức mạnh.
Đặt câu với bất lực, bó tay, xoay xở
- Nhìn con sốt cao giữa đêm, chị thấy mình bất lực.
- Câu đố này khó đến mức cả nhóm đều bó tay.
- Xe hỏng giữa đường, may mà chú tôi vẫn xoay xở được.
- Gọi mãi không ai nghe máy, Tú đành chịu ngồi chờ.
Hỏi thêm về từ bất lực
Bất lực đồng nghĩa với từ nào?
Bó tay, đành chịu, hết cách; khoanh tay trong cụm “đành khoanh tay”.
Trái nghĩa với bất lực là gì?
Không có từ trái nghĩa; theo ngữ cảnh dùng làm chủ được, xoay xở được.
Bất lực và bất tài khác nhau ra sao?
Bất tài là thiếu năng lực nói chung.