Từ đồng nghĩa với kết quả chia theo hai nghĩa. Là cái đạt được sau một việc thì có thành quả, thành tựu, kết cục. Là cái do một nguyên nhân sinh ra thì có hệ quả, và hậu quả khi điều đó không hay. Kết quả không có từ trái nghĩa theo kiểu cao – thấp; cặp đối quen dùng là nguyên nhân – kết quả, một cặp quan hệ.
| Đồng nghĩa | thành quả, thành tựu, kết cục; hệ quả, hậu quả |
| Trái nghĩa | đối theo quan hệ: nguyên nhân, nguyên do |
| Loại từ | danh từ, hai nghĩa: cái thu được trong công việc; cái do nguyên nhân gây ra |

Thành quả, kết cục, hệ quả: từ thay kết quả theo từng nghĩa
| Từ | Nghĩa nào | Sắc thái |
|---|---|---|
| thành quả | cái đạt được | tốt, quý, sau nhiều công sức |
| thành tựu | cái đạt được | lớn, có ý nghĩa: thành tựu khoa học |
| kết cục | cái đạt được | kết quả cuối cùng của một chuyện, hay đi với ý tiếc |
| hệ quả | do nguyên nhân sinh ra | trực tiếp, thường là điều không hay |
| hậu quả | do nguyên nhân sinh ra | luôn xấu, ảnh hưởng về sau |
Kết quả trung tính; thành quả chỉ đi với điều tốt, hậu quả chỉ đi với điều xấu. Chỗ giống nhau giữa thành tựu và thành tích có ở bài về chữ thành tựu. Cũng đừng lẫn kết quả với hiệu quả (cái kết quả mang lại lợi ích thật), xem các từ thay hiệu quả.
Riêng nhánh kết quả không hay, cách chọn giữa hậu quả, hệ lụy và tác hại được tách bảng trong những chữ gần nghĩa với hậu quả.
Nguyên nhân có phải trái nghĩa với kết quả?
Đúng hơn là hai đầu của một quan hệ: có nguyên nhân (nguyên do, căn nguyên) mới có kết quả. Từ điển giải nghĩa thứ hai của kết quả chính bằng quan hệ này. Vì vậy nếu đề bài hỏi trái nghĩa, nên ghi rõ đây là cặp đối theo quan hệ. Còn thất bại thì không đối với kết quả, vì thất bại cũng là một kết quả.
Câu ví dụ dùng kết quả và các từ thay
- Kết quả học kì này của Lan tiến bộ rõ.
- Vườn cam sai quả là thành quả ba năm chăm bón của ông.
- Cãi nhau mãi, kết cục hai bạn chẳng ai làm xong bài.
- Thức khuya liên tục, hệ quả là sáng nào em cũng mệt.
Băn khoăn hay gặp với chữ kết quả
Đồng nghĩa với kết quả là từ nào?
Thành quả, thành tựu, kết cục; nói về điều do nguyên nhân sinh ra là hệ quả, hậu quả.
Trái nghĩa với kết quả là gì?
Không có cặp trái nghĩa thật; đối theo quan hệ là nguyên nhân.